123tiengtrung.comGiao tiếp

Làm quen với hàng xóm mới — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Làmquenhàngxómtự học tiếng Trung

Bài "Làm quen với hàng xóm mới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn tôi vừa chuyển đến bên cạnh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 我 刚 搬到 隔壁 。 Nǐ hǎo wǒ gāng bāndào gébì. Chào bạn tôi vừa chuyển đến bên cạnh.
欢迎 欢迎 以后 是 邻居了 。 Huānyíng huānyíng yǐhòu shì línjū le. Hoan nghênh hoan nghênh sau này là hàng xóm rồi.
这 是 一点 小 礼物 。 Zhè shì yìdiǎn xiǎo lǐwù. Đây là món quà nhỏ một chút.
太 客气了 谢谢你 。 Tài kèqi le xièxie nǐ. Khách sáo quá cảm ơn bạn.
小区 附近 有 超市吗? Xiǎoqū fùjìn yǒu chāoshì ma? Gần khu dân cư có siêu thị không?
有 走路 五 分钟 就到 。 Yǒu zǒulù wǔ fēnzhōng jiù dào. Có đi bộ năm phút là tới.
垃圾 什么 时候 收? Lājī shénme shíhou shōu? Rác thu gom lúc nào?
每天 早上 七点 左右 。 Měitiān zǎoshang qī diǎn zuǒyòu. Mỗi ngày sáng khoảng bảy giờ.
有 什么 要 注意的 规矩吗? Yǒu shénme yào zhùyì de guīju ma? Có quy tắc gì cần chú ý không?
晚上 十点 后 尽量 别 太吵 。 Wǎnshang shí diǎn hòu jǐnliàng bié tài chǎo. Sau mười giờ tối cố gắng đừng quá ồn.
明白 我 会 注意的 。 Míngbai wǒ huì zhùyì de. Hiểu rồi tôi sẽ chú ý.
有 事 随时 找 我 。 Yǒu shì suíshí zhǎo wǒ. Có việc cứ tìm tôi.

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 到HSK1
    dàođến
  • 后HSK1
    hòusau
  • 是HSK1
    shìlà
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 超市HSK1
    chāoshìsiêu thị
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 七HSK1
    qībảy
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 十HSK1
    shímười
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 找HSK1
    zhǎotìm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)