Làm quen với hàng xóm mới — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Làm quen với hàng xóm mới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn tôi vừa chuyển đến bên cạnh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 我 刚 搬到 隔壁 。
Chào bạn tôi vừa chuyển đến bên cạnh.
欢迎 欢迎 以后 是 邻居了 。
Hoan nghênh hoan nghênh sau này là hàng xóm rồi.
这 是 一点 小 礼物 。
Đây là món quà nhỏ một chút.
太 客气了 谢谢你 。
Khách sáo quá cảm ơn bạn.
小区 附近 有 超市吗?
Gần khu dân cư có siêu thị không?
有 走路 五 分钟 就到 。
Có đi bộ năm phút là tới.
垃圾 什么 时候 收?
Rác thu gom lúc nào?
每天 早上 七点 左右 。
Mỗi ngày sáng khoảng bảy giờ.
有 什么 要 注意的 规矩吗?
Có quy tắc gì cần chú ý không?
晚上 十点 后 尽量 别 太吵 。
Sau mười giờ tối cố gắng đừng quá ồn.
明白 我 会 注意的 。
Hiểu rồi tôi sẽ chú ý.
有 事 随时 找 我 。
Có việc cứ tìm tôi.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 我HSK1wǒtôi
- 到HSK1dàođến
- 后HSK1hòusau
- 是HSK1shìlà
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 这HSK1zhènày; đây
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 太HSK1tàiquá; rất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 有HSK1yǒucó
- 超市HSK1chāoshìsiêu thị
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 天HSK1tiānngày
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 七HSK1qībảy
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 十HSK1shímười
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 找HSK1zhǎotìm