Phàn nàn với chủ nhà về sự cố — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Phàn nàn với chủ nhà về sự cố" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chủ nhà ơi tôi muốn phản ánh một vấn đề.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
房东 我 想 反映 一个 问题 。
Chủ nhà ơi tôi muốn phản ánh một vấn đề.
什么 问题?
Vấn đề gì?
楼上 半夜 总是 很吵 。
Tầng trên nửa đêm cứ ồn ào.
抱歉 我 去 提醒 一下 。
Xin lỗi tôi sẽ đi nhắc nhở một chút.
还有 厨房 水龙头 漏水 。
Còn có vòi nước nhà bếp bị rò.
我 马上 找 师傅 来修 。
Tôi sẽ tìm thợ tới sửa ngay.
大概 什么时候 能 来?
Khoảng khi nào có thể đến?
明天 上午 应该 就能 到 。
Sáng mai chắc là có thể tới.
好的 那 就 麻烦你了 。
Được vậy phiền bạn rồi.
不麻烦 这 是 我的 责任 。
Không phiền đây là trách nhiệm của tôi.
希望 以后 能 少 一些 问题 。
Hy vọng sau này sẽ ít vấn đề hơn.
我 会 多 留意 房子的 情况 。
Tôi sẽ chú ý tình hình căn nhà nhiều hơn.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 半HSK1bànnửa
- 是HSK1shìlà
- 很HSK1hěnrất
- 去HSK1qùđi
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 水HSK1shuǐnước
- 找HSK1zhǎotìm
- 来HSK1láiđến; tới
- 大HSK1dàto; lớn
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 上午HSK1shàng wǔbuổi sáng
- 到HSK1dàođến
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 你HSK1nǐbạn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 不HSK1bùkhông
- 这HSK1zhènày; đây
- 后HSK1hòusau
- 少HSK1shǎoít
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 多HSK1duōnhiều