123tiengtrung.comGiao tiếp

Phàn nàn với chủ nhà về sự cố — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Phànnànchủnhàtự học tiếng Trung

Bài "Phàn nàn với chủ nhà về sự cố" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chủ nhà ơi tôi muốn phản ánh một vấn đề.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

房东 我 想 反映 一个 问题 。 Fángdōng wǒ xiǎng fǎnyìng yí ge wèntí. Chủ nhà ơi tôi muốn phản ánh một vấn đề.
什么 问题? Shénme wèntí? Vấn đề gì?
楼上 半夜 总是 很吵 。 Lóushàng bànyè zǒngshì hěn chǎo. Tầng trên nửa đêm cứ ồn ào.
抱歉 我 去 提醒 一下 。 Bàoqiàn wǒ qù tíxǐng yíxià. Xin lỗi tôi sẽ đi nhắc nhở một chút.
还有 厨房 水龙头 漏水 。 Hái yǒu chúfáng shuǐlóngtóu lòushuǐ. Còn có vòi nước nhà bếp bị rò.
我 马上 找 师傅 来修 。 Wǒ mǎshàng zhǎo shīfu lái xiū. Tôi sẽ tìm thợ tới sửa ngay.
大概 什么时候 能 来? Dàgài shénme shíhou néng lái? Khoảng khi nào có thể đến?
明天 上午 应该 就能 到 。 Míngtiān shàngwǔ yīnggāi jiù néng dào. Sáng mai chắc là có thể tới.
好的 那 就 麻烦你了 。 Hǎo de nà jiù máfan nǐ le. Được vậy phiền bạn rồi.
不麻烦 这 是 我的 责任 。 Bù máfan zhè shì wǒ de zérèn. Không phiền đây là trách nhiệm của tôi.
希望 以后 能 少 一些 问题 。 Xīwàng yǐhòu néng shǎo yìxiē wèntí. Hy vọng sau này sẽ ít vấn đề hơn.
我 会 多 留意 房子的 情况 。 Wǒ huì duō liúyì fángzi de qíngkuàng. Tôi sẽ chú ý tình hình căn nhà nhiều hơn.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 是HSK1
    shìlà
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 去HSK1
    qùđi
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 上午HSK1
    shàng wǔbuổi sáng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 后HSK1
    hòusau
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 多HSK1
    duōnhiều
▶ Học bài này (có audio + bài tập)