Tìm căn hộ cho thuê — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Tìm căn hộ cho thuê" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi gần đây đang tìm căn hộ cho thuê.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 最近 在 找 出租 公寓 。
Tôi gần đây đang tìm căn hộ cho thuê.
预算 大概 多少?
Ngân sách khoảng bao nhiêu?
每月 三千 左右 。
Mỗi tháng khoảng ba nghìn.
想 住 哪个 区域?
Muốn ở khu vực nào?
离地铁站 近 一点 就好 。
Cách ga tàu điện ngầm gần một chút là được.
要 一居室 还是 两居室?
Muốn một phòng hay hai phòng ngủ?
一居室 就 够了 。
Một phòng là đủ rồi.
需要 带 家具吗?
Có cần kèm nội thất không?
最好 带 基本的 家具 。
Tốt nhất có kèm nội thất cơ bản.
我这里 有 几套 合适的 。
Chỗ tôi có vài căn phù hợp.
能 先 发 照片 看看吗?
Có thể gửi ảnh trước cho xem không?
好的 马上 发给 你 。
Được gửi cho bạn ngay.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 找HSK1zhǎotìm
- 大HSK1dàto; lớn
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 三HSK1sānba
- 千HSK1qiānnghìn
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 有HSK1yǒucó
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn