123tiengtrung.comGiao tiếp

Báo khẩn cấp cho gia đình khi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Báokhẩncấpgiatự học tiếng Trung

Bài "Báo khẩn cấp cho gia đình khi gặp sự cố" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em bây giờ không sao chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 现在 没事 了 ? nǐ xiànzài méishì le ? Em bây giờ không sao chưa ?
医生 说 没事 了 。 yīshēng shuō méishì le . Bác sĩ nói không sao rồi .
你 要 告诉 家里 一声 。 nǐ yào gàosu jiālǐ yìshēng . Em nên báo cho gia đình một tiếng .
我 怕 他们 担心 。 wǒ pà tāmen dānxīn . Em sợ họ lo lắng .
如果 不 说 , rúguǒ bù shuō , Nếu không nói ,
他们 以后 知道 会 更 生气 。 tāmen yǐhòu zhīdào huì gèng shēngqì . họ sau này biết được sẽ càng giận .
你 说 得 对 。 nǐ shuō de duì . Chị nói đúng .
我 这就 给 妈妈 打电话 。 wǒ zhè jiù gěi māma dǎ diànhuà . Em gọi điện thoại cho mẹ ngay bây giờ .
别 说 得 太 严重 。 bié shuō de tài yánzhòng . Đừng nói quá nghiêm trọng .
我 知道 了 , wǒ zhīdào le , Em biết rồi ,
谢谢 你 一直 照顾 我 。 xièxie nǐ yìzhí zhàogù wǒ . cảm ơn chị luôn chăm sóc em .

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 没事HSK1
    méishìkhông sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 一HSK1
    yīmột
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 后HSK1
    hòusau
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)