Báo khẩn cấp cho gia đình khi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Báo khẩn cấp cho gia đình khi gặp sự cố" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em bây giờ không sao chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 现在 没事 了 ?
Em bây giờ không sao chưa ?
医生 说 没事 了 。
Bác sĩ nói không sao rồi .
你 要 告诉 家里 一声 。
Em nên báo cho gia đình một tiếng .
我 怕 他们 担心 。
Em sợ họ lo lắng .
如果 不 说 ,
Nếu không nói ,
他们 以后 知道 会 更 生气 。
họ sau này biết được sẽ càng giận .
你 说 得 对 。
Chị nói đúng .
我 这就 给 妈妈 打电话 。
Em gọi điện thoại cho mẹ ngay bây giờ .
别 说 得 太 严重 。
Đừng nói quá nghiêm trọng .
我 知道 了 ,
Em biết rồi ,
谢谢 你 一直 照顾 我 。
cảm ơn chị luôn chăm sóc em .
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 没事HSK1méishìkhông sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 说HSK1shuōnói
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 一HSK1yīmột
- 我HSK1wǒtôi
- 他们HSK1tāmenhọ
- 不HSK1bùkhông
- 后HSK1hòusau
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 这HSK1zhènày; đây
- 给HSK1gěicho, đưa
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 太HSK1tàiquá; rất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn