123tiengtrung.comGiao tiếp

Máy hỏng bất ngờ gây nguy hiểm — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Máyhỏngbấtngờtự học tiếng Trung

Bài "Máy hỏng bất ngờ gây nguy hiểm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thầy ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

师傅 , shīfu , Thầy ơi ,
机器 突然 冒 火花 了 ! jīqì tūrán mào huǒhuā le ! Máy đột nhiên phát ra tia lửa !
快 关 总 电闸 ! kuài guān zǒng diànzhá ! Mau tắt cầu dao tổng !
在 哪儿 ? zài nǎr ? Cầu dao ở đâu ?
在 墙上 , zài qiáng shàng , Ở trên tường ,
红色 的 按钮 。 hóngsè de ànniǔ . nút đỏ .
关 好 了 ! guān hǎo le ! Tắt xong rồi !
大家 都 离 远 一点 ! dàjiā dōu lí yuǎn yìdiǎn ! Mọi người đều tránh xa ra chút !
有人 受伤 吗 ? yǒu rén shòushāng ma ? Có ai bị thương không ?
没有 人 受伤 。 méiyǒu rén shòushāng . Không có ai bị thương .
好 , hǎo , Tốt ,
我 马上 找 电工 来 检查 。 wǒ mǎshàng zhǎo diàngōng lái jiǎnchá . anh lập tức tìm thợ điện đến kiểm tra .

Từ vựng trong bài

  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)