Dị ứng thực phẩm nặng — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Dị ứng thực phẩm nặng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mặt của em rất ngứa!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我的 脸 很 痒 !
Mặt của em rất ngứa !
你的 脸 肿 起来 了 !
Mặt của em sưng lên !
你 刚才 吃 了 什么 ?
Em vừa mới ăn gì ?
我 吃 了 虾 。
Em ăn tôm .
你 对 海鲜 过敏 吗 ?
Em bị dị ứng với hải sản à ?
我 不 知道 !
Em không biết !
我们 得 马上 去 医院 。
Chúng ta phải lập tức đến bệnh viện .
呼吸 困难 吗 ?
Thở khó không ?
有点 喘不过气 。
Có hơi khó thở .
这 很 危险 ,
Cái này rất nguy hiểm ,
我 现在 就 叫 救护车 。
chị bây giờ liền gọi xe cấp cứu .
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 很HSK1hěnrất
- 你HSK1nǐbạn
- 来HSK1láiđến; tới
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吃HSK1chīăn
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 去HSK1qùđi
- 医院HSK1yī yuànbệnh viện
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 这HSK1zhènày; đây
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 车HSK1chēxe