123tiengtrung.comGiao tiếp

Dị ứng thực phẩm nặng — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Dịứngthựcphẩmtự học tiếng Trung

Bài "Dị ứng thực phẩm nặng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mặt của em rất ngứa!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我的 脸 很 痒 ! wǒ de liǎn hěn yǎng ! Mặt của em rất ngứa !
你的 脸 肿 起来 了 ! nǐ de liǎn zhǒng qǐlái le ! Mặt của em sưng lên !
你 刚才 吃 了 什么 ? nǐ gāngcái chī le shénme ? Em vừa mới ăn gì ?
我 吃 了 虾 。 wǒ chī le xiā . Em ăn tôm .
你 对 海鲜 过敏 吗 ? nǐ duì hǎixiān guòmǐn ma ? Em bị dị ứng với hải sản à ?
我 不 知道 ! wǒ bù zhīdào ! Em không biết !
我们 得 马上 去 医院 。 wǒmen děi mǎshàng qù yīyuàn . Chúng ta phải lập tức đến bệnh viện .
呼吸 困难 吗 ? hūxī kùnnan ma ? Thở khó không ?
有点 喘不过气 。 yǒudiǎn chuǎn bu guò qì . Có hơi khó thở .
这 很 危险 , zhè hěn wēixiǎn , Cái này rất nguy hiểm ,
我 现在 就 叫 救护车 。 wǒ xiànzài jiù jiào jiùhùchē . chị bây giờ liền gọi xe cấp cứu .

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 去HSK1
    qùđi
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 车HSK1
    chēxe
▶ Học bài này (có audio + bài tập)