123tiengtrung.comGiao tiếp

Báo mất giấy tờ tuỳ thân khẩn cấp — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Báomấtgiấytờtự học tiếng Trung

Bài "Báo mất giấy tờ tuỳ thân khẩn cấp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tổ trưởng,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

组长 , zǔzhǎng , Tổ trưởng ,
我的 居住 证明 不见 了 。 wǒ de jūzhù zhèngmíng bú jiàn le . Giấy chứng nhận cư trú của em không thấy đâu nữa .
什么 时候 发现 的 ? shénme shíhou fāxiàn de ? Phát hiện lúc nào ?
刚才 整理 东西 的 时候 。 gāngcái zhěnglǐ dōngxi de shíhou . Lúc vừa mới dọn đồ .
别 慌 , bié huāng , Đừng hoảng ,
我 联系 孙美玲 帮 你 补办 。 wǒ liánxì Sūn Měilíng bāng nǐ bǔbàn . anh liên hệ Sūn Měilíng giúp em làm lại .
要 重新 登记 吗 ? yào chóngxīn dēngjì ma ? Có cần lại đăng ký không ?
要 , yào , Cần ,
但是 不 麻烦 。 dànshì bù máfan . nhưng không rắc rối .
谢谢 组长 ! xièxie zǔzhǎng ! Cảm ơn tổ trưởng !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)