123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi taxi khẩn cấp lúc đêm khuya — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Gọitaxikhẩncấptự học tiếng Trung

Bài "Gọi taxi khẩn cấp lúc đêm khuya" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "A lô,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

喂 , wéi , A lô ,
我 需要 马上 叫 一辆 车 。 wǒ xūyào mǎshàng jiào yí liàng chē . em cần ngay lập tức gọi một chiếc xe .
这么 晚 , zhème wǎn , Muộn vậy ,
出 什么 事 了 ? chū shénme shì le ? Xảy ra chuyện gì vậy ?
我 同屋 突然 发高烧 。 wǒ tóngwū tūrán fā gāoshāo . Em bạn cùng phòng đột nhiên sốt cao .
你 在 哪个 宿舍 ? nǐ zài nǎge sùshè ? Em ở ký túc xá nào ?
A 栋 三楼 。 A dòng sān lóu . Toà nhà A tầng 3 .
我 马上 开车 过来 。 wǒ mǎshàng kāichē guòlái . Chị lập tức lái xe đến .
太 感谢 你 了 ! tài gǎnxiè nǐ le ! Cảm ơn chị nhiều quá !
别 客气 , bié kèqi , Đừng khách sáo ,
先 给 她 擦 身体 降温 。 xiān gěi tā cā shēntǐ jiàngwēn . Trước tiên giúp chị ấy lau người hạ sốt .

Từ vựng trong bài

  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 一HSK1
    yīmột
  • 车HSK1
    chēxe
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 三HSK1
    sānba
  • 开车HSK1
    kāichēlái xe
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 她HSK1
    tācô ấy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)