123tiengtrung.comGiao tiếp

Hoả hoạn nhỏ tại ký túc xá — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Hoảhoạnnhỏtạitự học tiếng Trung

Bài "Hoả hoạn nhỏ tại ký túc xá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bốc khói rồi!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

冒 烟 了 ! mào yān le ! Bốc khói rồi !
是 插座 冒烟 ! shì chāzuò màoyān ! Là ổ cắm điện bốc khói !
快 拔掉 插头 ! kuài bádiào chātóu ! Mau rút phích cắm !
拔 好 了 ! bá hǎo le ! Rút xong rồi !
还 有 火 吗 ? hái yǒu huǒ ma ? Còn có lửa không ?
没有 明火 , méiyǒu mínghuǒ , Không có ngọn lửa ,
只是 有 一点 烟 。 zhǐshì yǒu yìdiǎn yān . chỉ là có một chút khói .
还是 要 告诉 管理员 。 háishi yào gàosu guǎnlǐyuán . Vẫn nên báo cho quản lý .
让 她 检查 一下 线路 。 ràng tā jiǎnchá yíxià xiànlù . Để chị ấy kiểm tra một chút đường dây điện .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
幸好 发现 得 早 。 xìnghǎo fāxiàn de zǎo . May mà phát hiện sớm .

Từ vựng trong bài

  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 早HSK1
    zǎosớm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)