123tiengtrung.comGiao tiếp

Sơ cứu khi đồng nghiệp ngất xỉu — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Sơcứuđồngnghiệptự học tiếng Trung

Bài "Sơ cứu khi đồng nghiệp ngất xỉu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mau lại đây!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

快 来 ! kuài lái ! Mau lại đây !
她 晕倒 了 ! tā yūndǎo le ! Chị ấy ngất rồi !
让 她 平躺 。 ràng tā píngtǎng . Để chị ấy nằm thẳng .
把 她的 腿 抬 高 一点 。 bǎ tā de tuǐ tái gāo yìdiǎn . Chân của chị ấy kê cao lên chút .
好 的 。 hǎo de . Vâng .
解开 她的 领口 。 jiěkāi tā de lǐngkǒu . Nới lỏng cổ áo của chị ấy .
让 空气 流通 。 ràng kōngqì liútōng . Để không khí lưu thông .
她 醒 了 ! tā xǐng le ! Chị ấy tỉnh lại rồi !
别 马上 站 起来 。 bié mǎshàng zhàn qǐlái . Đừng vội đứng dậy .
慢慢 坐 起来 。 mànmàn zuò qǐlái . Từ từ ngồi dậy .

Từ vựng trong bài

  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 坐HSK1
    zuòngồi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)