123tiengtrung.comGiao tiếp

Lạc đường trong thành phố lạ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Lạcđườngthànhphốtự học tiếng Trung

Bài "Lạc đường trong thành phố lạ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

姐姐 , jiějie , Chị ơi ,
我 迷路 了 。 wǒ mílù le . em bị lạc đường rồi .
你 在 哪儿 ? nǐ zài nǎr ? Em đang ở đâu ?
我 也 不 知道 。 wǒ yě bù zhīdào . Em cũng không biết .
打开 手机 定位 。 dǎkāi shǒujī dìngwèi 。 Mở định vị điện thoại .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
我 发 定位 给 你 。 wǒ fā dìngwèi gěi nǐ . em gửi định vị cho chị .
好 , hǎo , Được ,
你 先 找 一个 安全 的 地方 等 。 nǐ xiān zhǎo yí ge ānquán de dìfang děng . em cứ tìm một chỗ an toàn đợi .
我 马上 去 接 你 。 wǒ mǎshàng qù jiē nǐ . Chị lập tức đến đón em .
谢谢 姐姐 ! xièxie jiějie ! Cảm ơn chị !

Từ vựng trong bài

  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 去HSK1
    qùđi
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)