Tai nạn lao động nghiêm trọng — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Tai nạn lao động nghiêm trọng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mau bấm nút dừng khẩn cấp!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
快 按 紧急 停止 按钮 !
Mau bấm nút dừng khẩn cấp !
机器 停 了 !
Máy dừng rồi !
伤者 怎么样 了 ?
Người bị thương thế nào rồi ?
还 有 呼吸 ,
Vẫn còn thở ,
但是 昏迷 了 。
nhưng hôn mê rồi .
别 搬动 他 。
Đừng di chuyển anh ấy .
等 专业 医护 人员 来 。
Đợi nhân viên y tế chuyên nghiệp đến .
救护车 五分钟 后 到 。
Xe cấp cứu 5 phút nữa đến .
通知 他的 家人 。
Báo gia đình của anh ấy .
我 会 写 事故 报告 。
Tôi sẽ viết báo cáo sự cố .
Từ vựng trong bài
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 是HSK1shìlà
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 人HSK1rénngười
- 来HSK1láiđến; tới
- 车HSK1chēxe
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 后HSK1hòusau
- 到HSK1dàođến
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 我HSK1wǒtôi
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 写HSK1xiěviết
- 事HSK1shìviệc, chuyện