123tiengtrung.comGiao tiếp

Tai nạn lao động nghiêm trọng — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Tainạnlaođộngtự học tiếng Trung

Bài "Tai nạn lao động nghiêm trọng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mau bấm nút dừng khẩn cấp!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

快 按 紧急 停止 按钮 ! kuài àn jǐnjí tíngzhǐ ànniǔ ! Mau bấm nút dừng khẩn cấp !
机器 停 了 ! jīqì tíng le ! Máy dừng rồi !
伤者 怎么样 了 ? shāngzhě zěnmeyàng le ? Người bị thương thế nào rồi ?
还 有 呼吸 , hái yǒu hūxī , Vẫn còn thở ,
但是 昏迷 了 。 dànshì hūnmí le . nhưng hôn mê rồi .
别 搬动 他 。 bié bāndòng tā . Đừng di chuyển anh ấy .
等 专业 医护 人员 来 。 děng zhuānyè yīhù rényuán lái . Đợi nhân viên y tế chuyên nghiệp đến .
救护车 五分钟 后 到 。 jiùhùchē wǔ fēnzhōng hòu dào . Xe cấp cứu 5 phút nữa đến .
通知 他的 家人 。 tōngzhī tā de jiārén . Báo gia đình của anh ấy .
我 会 写 事故 报告 。 wǒ huì xiě shìgù bàogào . Tôi sẽ viết báo cáo sự cố .

Từ vựng trong bài

  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 是HSK1
    shìlà
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 车HSK1
    chēxe
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 后HSK1
    hòusau
  • 到HSK1
    dàođến
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
▶ Học bài này (có audio + bài tập)