Liên hệ đại sứ quán khi gặp… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Liên hệ đại sứ quán khi gặp nguy hiểm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
姐姐 ,
Chị ơi ,
越南 大使馆 的 电话 是 多少 ?
Số điện thoại đại sứ quán Việt Nam là bao nhiêu ?
怎么 了 ?
Có chuyện gì vậy ?
我的 护照 和 签证 都 丢 了 。
Hộ chiếu và visa của em đều mất rồi .
手机 里 有 大使馆 的 号码 。
Trong điện thoại có số đại sứ quán .
我 帮 你 查 。
Chị giúp em tìm .
他们 能 帮 我 补办 护照 吗 ?
Họ có thể giúp em làm lại hộ chiếu không ?
可以 ,
Có thể ,
但是 要 先 去 派出所 报案 。
nhưng phải trước đến đồn công an khai báo .
好 的 ,
Vâng ,
谢谢 你 陪 我 !
cảm ơn chị đi cùng em !
Từ vựng trong bài
- 姐姐HSK1jiějiechị gái
- 大HSK1dàto; lớn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 电话HSK1diànhuàđiện thoại
- 是HSK1shìlà
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 和HSK1hévà; cùng với
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 你HSK1nǐbạn
- 他们HSK1tāmenhọ
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 去HSK1qùđi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn