123tiengtrung.comGiao tiếp

Liên hệ đại sứ quán khi gặp… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Liênhệđạisứtự học tiếng Trung

Bài "Liên hệ đại sứ quán khi gặp nguy hiểm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

姐姐 , jiějie , Chị ơi ,
越南 大使馆 的 电话 是 多少 ? Yuènán dàshǐguǎn de diànhuà shì duōshǎo ? Số điện thoại đại sứ quán Việt Nam là bao nhiêu ?
怎么 了 ? zěnme le ? Có chuyện gì vậy ?
我的 护照 和 签证 都 丢 了 。 wǒ de hùzhào hé qiānzhèng dōu diū le . Hộ chiếu và visa của em đều mất rồi .
手机 里 有 大使馆 的 号码 。 shǒujī lǐ yǒu dàshǐguǎn de hàomǎ . Trong điện thoại có số đại sứ quán .
我 帮 你 查 。 wǒ bāng nǐ chá . Chị giúp em tìm .
他们 能 帮 我 补办 护照 吗 ? tāmen néng bāng wǒ bǔbàn hùzhào ma ? Họ có thể giúp em làm lại hộ chiếu không ?
可以 , kěyǐ , Có thể ,
但是 要 先 去 派出所 报案 。 dànshì yào xiān qù pàichūsuǒ bào'àn . nhưng phải trước đến đồn công an khai báo .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
谢谢 你 陪 我 ! xièxie nǐ péi wǒ ! cảm ơn chị đi cùng em !

Từ vựng trong bài

  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 电话HSK1
    diànhuàđiện thoại
  • 是HSK1
    shìlà
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)