Bắt trend và dùng meme ở lớp học… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Bắt trend và dùng meme ở lớp học (玩梗/跟风)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn xem cái meme mới chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 看过 那个 新 梗了吗?
Bạn xem cái meme mới chưa?
看过了 超 好笑 的 。
Xem rồi siêu buồn cười luôn.
我们 班 现在 都 在 玩这个梗 。
Lớp chúng tôi giờ ai cũng đang chơi meme này.
哈哈 那 我 也 要 跟风 。
Haha vậy tôi cũng phải đu trend chứ.
你 知道 这个梗 哪里 来的吗?
Bạn biết meme này từ đâu mà ra không?
好像 是 一个 视频 里 的 。
Hình như là trong một video nào đó mà.
太 火了 到处 都是 。
Hot quá khắp nơi đâu cũng thấy.
老师 上课 都 用 这个 梗了 。
Thầy giáo lên lớp cũng dùng meme này rồi.
真的 假的 太 好笑了 。
Thật hay giả buồn cười quá.
下次 我们 也 自己 造个梗 吧 。
Lần sau chúng ta cũng tự tạo meme đi.
好主意 一起 想想 。
Ý hay đấy cùng nghĩ xem.
走 我们 去 想梗 。
Đi thôi chúng ta đi nghĩ meme.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 那个HSK1nàgecái đó
- 新HSK1xīnmới
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 玩HSK1wánchơi
- 这个HSK1zhègecái này
- 那HSK1nàđó; kia
- 我HSK1wǒtôi
- 也HSK1yěcũng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 来HSK1láiđến; tới
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 太HSK1tàiquá; rất
- 到HSK1dàođến
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 上课HSK1shàngkèđi học (tiết học)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 去HSK1qùđi