123tiengtrung.comGiao tiếp

Bắt trend và dùng meme ở lớp học… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Bắttrenddùngmemetự học tiếng Trung

Bài "Bắt trend và dùng meme ở lớp học (玩梗/跟风)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn xem cái meme mới chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 看过 那个 新 梗了吗? Nǐ kànguò nàge xīn gěng le ma? Bạn xem cái meme mới chưa?
看过了 超 好笑 的 。 Kànguò le chāo hǎoxiào de. Xem rồi siêu buồn cười luôn.
我们 班 现在 都 在 玩这个梗 。 Wǒmen bān xiànzài dōu zài wán zhège gěng. Lớp chúng tôi giờ ai cũng đang chơi meme này.
哈哈 那 我 也 要 跟风 。 Hāhā nà wǒ yě yào gēnfēng. Haha vậy tôi cũng phải đu trend chứ.
你 知道 这个梗 哪里 来的吗? Nǐ zhīdao zhège gěng nǎli lái de ma? Bạn biết meme này từ đâu mà ra không?
好像 是 一个 视频 里 的 。 Hǎoxiàng shì yí ge shìpín lǐ de. Hình như là trong một video nào đó mà.
太 火了 到处 都是 。 Tài huǒ le dàochù dōu shì. Hot quá khắp nơi đâu cũng thấy.
老师 上课 都 用 这个 梗了 。 Lǎoshī shàngkè dōu yòng zhège gěng le. Thầy giáo lên lớp cũng dùng meme này rồi.
真的 假的 太 好笑了 。 Zhēn de jiǎ de tài hǎoxiào le. Thật hay giả buồn cười quá.
下次 我们 也 自己 造个梗 吧 。 Xiàcì wǒmen yě zìjǐ zào ge gěng ba. Lần sau chúng ta cũng tự tạo meme đi.
好主意 一起 想想 。 Hǎo zhǔyi yìqǐ xiǎngxiang. Ý hay đấy cùng nghĩ xem.
走 我们 去 想梗 。 Zǒu wǒmen qù xiǎng gěng. Đi thôi chúng ta đi nghĩ meme.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 到HSK1
    dàođến
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 上课HSK1
    shàngkèđi học (tiết học)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)