Xưng hô thân mật giữa bạn bè (哥们/兄弟) — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Xưng hô thân mật giữa bạn bè (哥们/兄弟)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Huynh đệ lâu rồi không gặp nhỉ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
哥们 好久 不见 啊 。
Huynh đệ lâu rồi không gặp nhỉ.
是啊 兄弟 最近 怎么样?
Đúng vậy huynh đệ dạo này sao rồi?
还 老样子 你 呢?
Vẫn như cũ thôi còn cậu thì sao?
我 换 工作 了 。
Tôi đổi việc rồi.
真的 假的 怎么 没告诉我?
Thật hay giả sao không nói tôi biết?
哥们 别 生气 嘛 。
Huynh đệ đừng giận mà.
行 新工作 怎么样?
Được công việc mới thế nào?
挺好的 同事 也 不错 。
Khá tốt đồng nghiệp cũng ổn.
那 改天 请 哥们 吃饭 。
Vậy hôm nào mời huynh đệ ăn cơm.
没问题 一定 请 你 。
Không vấn đề chắc chắn mời cậu.
那 说定了 啊 。
Vậy nói là làm nhé.
一言为定 哥们 。
Nhất ngôn cửu đỉnh huynh đệ.
Từ vựng trong bài
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 不HSK1bùkhông
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 是HSK1shìlà
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 还HSK1háivẫn, còn
- 你HSK1nǐbạn
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 我HSK1wǒtôi
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 新HSK1xīnmới
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 也HSK1yěcũng
- 那HSK1nàđó; kia
- 天HSK1tiānngày
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 一HSK1yīmột
- 说HSK1shuōnói