123tiengtrung.comGiao tiếp

Xưng hô thân mật giữa bạn bè (哥们/兄弟) — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Xưnghôthânmậttự học tiếng Trung

Bài "Xưng hô thân mật giữa bạn bè (哥们/兄弟)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Huynh đệ lâu rồi không gặp nhỉ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

哥们 好久 不见 啊 。 Gēmen hǎojiǔ bú jiàn a. Huynh đệ lâu rồi không gặp nhỉ.
是啊 兄弟 最近 怎么样? Shì a xiōngdì zuìjìn zěnmeyàng? Đúng vậy huynh đệ dạo này sao rồi?
还 老样子 你 呢? Hái lǎo yàngzi nǐ ne? Vẫn như cũ thôi còn cậu thì sao?
我 换 工作 了 。 Wǒ huàn gōngzuò le. Tôi đổi việc rồi.
真的 假的 怎么 没告诉我? Zhēn de jiǎ de zěnme méi gàosu wǒ? Thật hay giả sao không nói tôi biết?
哥们 别 生气 嘛 。 Gēmen bié shēngqì ma. Huynh đệ đừng giận mà.
行 新工作 怎么样? Xíng xīn gōngzuò zěnmeyàng? Được công việc mới thế nào?
挺好的 同事 也 不错 。 Tǐng hǎo de tóngshì yě búcuò. Khá tốt đồng nghiệp cũng ổn.
那 改天 请 哥们 吃饭 。 Nà gǎitiān qǐng gēmen chīfàn. Vậy hôm nào mời huynh đệ ăn cơm.
没问题 一定 请 你 。 Méi wèntí yídìng qǐng nǐ. Không vấn đề chắc chắn mời cậu.
那 说定了 啊 。 Nà shuōdìng le a. Vậy nói là làm nhé.
一言为定 哥们 。 Yìyánwéidìng gēmen. Nhất ngôn cửu đỉnh huynh đệ.

Từ vựng trong bài

  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 是HSK1
    shìlà
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 一HSK1
    yīmột
  • 说HSK1
    shuōnói
▶ Học bài này (có audio + bài tập)