Đồng tình hưởng ứng khi khen một… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Đồng tình hưởng ứng khi khen một nhà hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi thấy nhà hàng này khá ổn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 觉得 这家 餐厅 很不错 。
Tôi thấy nhà hàng này khá ổn.
对对对 环境 也 很好 。
Đúng đúng đúng không gian cũng rất đẹp.
菜 味道 也 很 正宗 。
Món ăn hương vị cũng rất chuẩn.
就是就是 下次 还 来 。
Đúng vậy đúng vậy lần sau vẫn tới đây.
价格 也 不算 贵 。
Giá cả cũng không tính là đắt.
没错 性价比 很高 。
Không sai tỷ lệ giá trên chất lượng rất cao.
服务员 态度 也 挺好的 。
Thái độ nhân viên cũng khá tốt.
是啊 一直 笑眯眯 的 。
Đúng vậy luôn cười tươi suốt.
那 我们 办个 会员卡 吧 。
Vậy chúng ta làm thẻ thành viên đi.
好主意 能 省 不少钱 。
Ý hay đấy có thể tiết kiệm kha khá tiền.
走 去 前台 办一下 。
Đi thôi ra quầy lễ tân làm luôn.
好 走吧 。
Được đi thôi.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 这HSK1zhènày; đây
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 很HSK1hěnrất
- 不HSK1bùkhông
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 也HSK1yěcũng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 是HSK1shìlà
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 还HSK1háivẫn, còn
- 来HSK1láiđến; tới
- 贵HSK1guìđắt
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一HSK1yīmột
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 少HSK1shǎoít
- 钱HSK1qiántiền
- 去HSK1qùđi
- 前HSK1qiántrước
- 一下HSK1yíxiàmột chút