Bữa ăn đầu tiên ở căng-tin — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Bữa ăn đầu tiên ở căng-tin" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Căng-tin ở tầng 1.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
食堂 在 一楼 。
Căng-tin ở tầng 1 .
午饭 几点 开始 ?
Bữa trưa mấy giờ bắt đầu ?
十二点 开始 。
12 giờ bắt đầu .
你 想 吃 什么 ?
Em muốn ăn gì ?
我 不 知道 这里 的 菜 。
Em không biết đồ ăn ở đây .
这个 菜 很 好吃 ,
Món này rất ngon ,
你 试试 。
em thử xem .
好 ,
Được ,
这个 辣 不辣 ?
Món này cay không ?
有点 辣 。
Có hơi cay .
没关系 , 我 喜欢 辣 的 。
Không sao , em thích cay .
那 我们 一起 吃饭 吧 !
Vậy chúng ta cùng nhau ăn cơm nhé !
Từ vựng trong bài
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 一HSK1yīmột
- 午饭HSK1wǔfàncơm trưa
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 十HSK1shímười
- 二HSK1èrhai
- 你HSK1nǐbạn
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 吃HSK1chīăn
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 我HSK1wǒtôi
- 不HSK1bùkhông
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 这个HSK1zhègecái này
- 很HSK1hěnrất
- 好吃HSK1hǎochīngon
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 有HSK1yǒucó
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 饭HSK1fàncơm
- 吧HSK1banhé (trợ từ)