123tiengtrung.comGiao tiếp

Bữa ăn đầu tiên ở căng-tin — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Bữaănđầutiêntự học tiếng Trung

Bài "Bữa ăn đầu tiên ở căng-tin" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Căng-tin ở tầng 1.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

食堂 在 一楼 。 shítáng zài yī lóu . Căng-tin ở tầng 1 .
午饭 几点 开始 ? wǔfàn jǐ diǎn kāishǐ ? Bữa trưa mấy giờ bắt đầu ?
十二点 开始 。 shí'èr diǎn kāishǐ . 12 giờ bắt đầu .
你 想 吃 什么 ? nǐ xiǎng chī shénme ? Em muốn ăn gì ?
我 不 知道 这里 的 菜 。 wǒ bù zhīdào zhèlǐ de cài . Em không biết đồ ăn ở đây .
这个 菜 很 好吃 , zhège cài hěn hǎochī , Món này rất ngon ,
你 试试 。 nǐ shìshi . em thử xem .
好 , hǎo , Được ,
这个 辣 不辣 ? zhège là bú là ? Món này cay không ?
有点 辣 。 yǒudiǎn là . Có hơi cay .
没关系 , 我 喜欢 辣 的 。 méi guānxi , wǒ xǐhuan là de . Không sao , em thích cay .
那 我们 一起 吃饭 吧 ! nà wǒmen yìqǐ chīfàn ba ! Vậy chúng ta cùng nhau ăn cơm nhé !

Từ vựng trong bài

  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 午饭HSK1
    wǔfàncơm trưa
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 十HSK1
    shímười
  • 二HSK1
    èrhai
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)