123tiengtrung.comGiao tiếp

Kiểm tra chất lượng sản phẩm — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Kiểmtrachấtlượngtự học tiếng Trung

Bài "Kiểm tra chất lượng sản phẩm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "sản phẩm Lô này cần kiểm tra.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这批 产品 需要 检查 。 zhè pī chǎnpǐn xūyào jiǎnchá . sản phẩm Lô này cần kiểm tra .
要 检查 什么 ? yào jiǎnchá shénme ? Cần kiểm tra gì ?
检查 尺寸 和 针脚 。 jiǎnchá chǐcùn hé zhēnjiǎo . Kiểm tra kích thước và đường may .
有 问题 就 挑出来 。 yǒu wèntí jiù tiāo chūlái . Có vấn đề gì thì nhặt ra .
这件 针脚 歪 了 。 zhè jiàn zhēnjiǎo wāi le . Cái này đường may lệch rồi .
这个 不 合格 , zhège bù hégé , Cái này không đạt ,
放 到 那边 。 fàng dào nàbiān . để vào bên kia .
好 的 。 hǎo de . Vâng .
不 合格 的 产品 怎么 处理 ? bù hégé de chǎnpǐn zěnme chǔlǐ ? Sản phẩm Không đạt xử lý thế nào ?
拿 去 返修 。 ná qù fǎnxiū . Mang đi sửa lại .
明白 了 。 míngbai le . Em hiểu rồi .

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 到HSK1
    dàođến
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)