123tiengtrung.comGiao tiếp

Đăng ký SIM điện thoại Trung Quốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2ĐăngkýSIMđiệntự học tiếng Trung

Bài "Đăng ký SIM điện thoại Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay chúng ta đi làm SIM điện thoại.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 我们 去 办 手机卡 。 jīntiān wǒmen qù bàn shǒujī kǎ . Hôm nay chúng ta đi làm SIM điện thoại .
需要 带 什么 ? xūyào dài shénme ? Cần mang theo gì ?
带 护照 就 可以 了 。 dài hùzhào jiù kěyǐ le . Mang theo hộ chiếu là được rồi .
办 一张 卡 要 多少钱 ? bàn yì zhāng kǎ yào duōshǎo qián ? Làm một cái SIM hết bao nhiêu tiền ?
大概 五十 块 一个月 。 dàgài wǔshí kuài yí ge yuè . Khoảng 50 tệ một tháng .
可以 打 越南 吗 ? kěyǐ dǎ Yuènán ma ? Có thể gọi về Việt Nam không ?
可以 , kěyǐ , Có thể ,
但是 我 平时 用 微信 打电话 。 dànshì wǒ píngshí yòng Wēixìn dǎ diànhuà . nhưng chị bình thường dùng WeChat gọi điện .
微信 更 便宜 吗 ? Wēixìn gèng piányi ma ? WeChat rẻ hơn à ?
对 , 而且 免费 。 duì , érqiě miǎnfèi . Đúng , hơn nữa miễn phí .
太 好 了 ! tài hǎo le ! Tuyệt quá !

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 十HSK1
    shímười
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)