Đăng ký SIM điện thoại Trung Quốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Đăng ký SIM điện thoại Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay chúng ta đi làm SIM điện thoại.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 我们 去 办 手机卡 。
Hôm nay chúng ta đi làm SIM điện thoại .
需要 带 什么 ?
Cần mang theo gì ?
带 护照 就 可以 了 。
Mang theo hộ chiếu là được rồi .
办 一张 卡 要 多少钱 ?
Làm một cái SIM hết bao nhiêu tiền ?
大概 五十 块 一个月 。
Khoảng 50 tệ một tháng .
可以 打 越南 吗 ?
Có thể gọi về Việt Nam không ?
可以 ,
Có thể ,
但是 我 平时 用 微信 打电话 。
nhưng chị bình thường dùng WeChat gọi điện .
微信 更 便宜 吗 ?
WeChat rẻ hơn à ?
对 , 而且 免费 。
Đúng , hơn nữa miễn phí .
太 好 了 !
Tuyệt quá !
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 大HSK1dàto; lớn
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 十HSK1shímười
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 我HSK1wǒtôi
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 便宜HSK1piányirẻ
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ