123tiengtrung.comGiao tiếp

Xin thêm nguyên liệu và dụng cụ — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2/3

Giao tiếpHSK1HSK2HSK3Xinthêmnguyênliệutự học tiếng Trung

Bài "Xin thêm nguyên liệu và dụng cụ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tổ trưởng,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

组长 , zǔzhǎng , Tổ trưởng ,
布料 快 用 完 了 。 bùliào kuài yòng wán le . vải sắp dùng hết rồi .
仓库 在 二楼 , cāngkù zài èr lóu , Kho ở tầng 2 ,
你 可以 去 领取 。 nǐ kěyǐ qù lǐngqǔ . em có thể đến lấy .
需要 登记 吗 ? xūyào dēngjì ma ? Cần đăng ký không ?
需要 , xūyào , Cần ,
写 上 你的 名字 和 数量 。 xiě shàng nǐ de míngzi hé shùliàng . ghi tên của em và số lượng .
好 的 。 hǎo de . Vâng .
剪刀 也 坏 了 。 jiǎndāo yě huài le . Kéo cũng hỏng rồi .
一起 领 一把 新的 。 yìqǐ lǐng yì bǎ xīn de . Luôn tiện lấy một cây mới .
谢谢 组长 ! xièxie zǔzhǎng ! Cảm ơn tổ trưởng !

Từ vựng trong bài

  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 二HSK1
    èrhai
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 去HSK1
    qùđi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 名字HSK1
    míng zitên
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 一HSK1
    yīmột
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)