123tiengtrung.comGiao tiếp

Máy bị hỏng, báo sửa — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2/3

Giao tiếpHSK1HSK2HSK3Máyhỏngbáosửatự học tiếng Trung

Bài "Máy bị hỏng, báo sửa" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thầy ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

师傅 , shīfu , Thầy ơi ,
我的 机器 不 动 了 。 wǒ de jīqì bù dòng le . Máy của em không chạy nữa .
我 马上 来 看看 。 wǒ mǎshàng lái kànkan . Anh lập tức đến xem thử .
发生 什么 事 了 ? fāshēng shénme shì le ? Xảy ra chuyện gì ?
突然 有 声音 , tūrán yǒu shēngyīn , Đột nhiên có tiếng động ,
然后 就 停 了 。 ránhòu jiù tíng le . sau đó liền dừng lại .
我 检查 一下 。 wǒ jiǎnchá yíxià . Anh kiểm tra một chút .
是 皮带 断 了 。 shì pídài duàn le . Là dây đai đứt rồi .
要 修 多久 ? yào xiū duōjiǔ ? Cần sửa bao lâu ?
大概 二十分钟 。 dàgài èrshí fēnzhōng . Khoảng 20 phút .
你 先 休息 一下 。 nǐ xiān xiūxi yíxià . Em cứ nghỉ một lát .
好 , 谢谢 师傅 ! hǎo , xièxie shīfu ! Vâng , cảm ơn thầy !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 后HSK1
    hòusau
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 是HSK1
    shìlà
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 二HSK1
    èrhai
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)