Máy bị hỏng, báo sửa — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2/3
Bài "Máy bị hỏng, báo sửa" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thầy ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
师傅 ,
Thầy ơi ,
我的 机器 不 动 了 。
Máy của em không chạy nữa .
我 马上 来 看看 。
Anh lập tức đến xem thử .
发生 什么 事 了 ?
Xảy ra chuyện gì ?
突然 有 声音 ,
Đột nhiên có tiếng động ,
然后 就 停 了 。
sau đó liền dừng lại .
我 检查 一下 。
Anh kiểm tra một chút .
是 皮带 断 了 。
Là dây đai đứt rồi .
要 修 多久 ?
Cần sửa bao lâu ?
大概 二十分钟 。
Khoảng 20 phút .
你 先 休息 一下 。
Em cứ nghỉ một lát .
好 , 谢谢 师傅 !
Vâng , cảm ơn thầy !
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 不HSK1bùkhông
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 来HSK1láiđến; tới
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 有HSK1yǒucó
- 后HSK1hòusau
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 是HSK1shìlà
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 大HSK1dàto; lớn
- 二HSK1èrhai
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 你HSK1nǐbạn
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn