123tiengtrung.comGiao tiếp

Vào ca sáng, điểm danh — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Vàocasángđiểmtự học tiếng Trung

Bài "Vào ca sáng, điểm danh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mọi người chào buổi sáng!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大家 早上好 ! dàjiā zǎoshang hǎo ! Mọi người chào buổi sáng !
组长 早上好 ! zǔzhǎng zǎoshang hǎo ! Tổ trưởng chào buổi sáng !
现在 开始 点名 。 xiànzài kāishǐ diǎnmíng . Bây giờ bắt đầu điểm danh .
阮梅 ? Ruǎn Méi ? Ruǎn Méi ?
到 ! dào ! Có mặt !
今天 一共 来 了 十五个 人 。 jīntiān yígòng lái le shíwǔ ge rén . Hôm nay tổng cộng có mặt 15 người .
今天 的 任务 比较 多 , jīntiān de rènwu bǐjiào duō , Hôm nay nhiệm vụ khá nhiều ,
大家 要 认真 工作 。 dàjiā yào rènzhēn gōngzuò . mọi người phải chăm chỉ làm việc .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
组长 放心 。 zǔzhǎng fàngxīn . tổ trưởng yên tâm .
好 , 大家 开始 工作 吧 ! hǎo , dàjiā kāishǐ gōngzuò ba ! Được mọi người bắt đầu làm việc thôi !

Từ vựng trong bài

  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 到HSK1
    dàođến
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 一HSK1
    yīmột
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 十HSK1
    shímười
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)