123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi đường trong khu công nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Hỏiđườngkhucôngtự học tiếng Trung

Bài "Hỏi đường trong khu công nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

请问 , qǐngwèn , Xin hỏi ,
医务室 在 哪儿 ? yīwùshì zài nǎr ? phòng y tế ở đâu ?
医务室 在 三号楼 。 yīwùshì zài sān hào lóu . Phòng y tế ở toà nhà số 3 .
怎么 走 ? zěnme zǒu ? Đi thế nào ?
一直 走 , yìzhí zǒu , Đi thẳng ,
然后 往 右 拐 。 ránhòu wǎng yòu guǎi . sau đó rẽ phải .
远 不 远 ? yuǎn bù yuǎn ? Xa không ?
不 远 , bù yuǎn , Không xa ,
走路 五分钟 。 zǒulù wǔ fēnzhōng . đi bộ 5 phút .
谢谢 你 ! xièxie nǐ ! Cảm ơn anh !
不客气 , bú kèqi , Không có gì ,
有 事 随时 找 我 。 yǒu shì suíshí zhǎo wǒ . Có việc gì bất cứ lúc nào tìm anh .

Từ vựng trong bài

  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 三HSK1
    sānba
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 一HSK1
    yīmột
  • 后HSK1
    hòusau
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 我HSK1
    wǒtôi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)