Nhận nhiệm vụ trong ngày — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Nhận nhiệm vụ trong ngày" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay em phụ trách dây chuyền này.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 你 负责 这条 生产线 。
Hôm nay em phụ trách dây chuyền này .
今天 要 做 多少 件 ?
Hôm nay cần làm bao nhiêu cái ?
今天 的 目标 是 三百 件 。
Hôm nay chỉ tiêu là 300 cái .
这么 多 ?
Nhiều vậy ?
别 担心 ,
Đừng lo ,
你 和 黎氏红 一起 做 。
em và Lí Shì Hóng cùng nhau làm .
好 的 。
Vâng .
如果 完不成 怎么办 ?
Nếu không hoàn thành thì sao ?
尽力 就 可以 。
Cố gắng hết sức là được .
有 困难 马上 告诉 我 。
Có khó khăn lập tức báo anh .
谢谢 主任 !
Cảm ơn quản đốc !
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 你HSK1nǐbạn
- 这HSK1zhènày; đây
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 做HSK1zuòlàm
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 三HSK1sānba
- 百HSK1bǎitrăm
- 多HSK1duōnhiều
- 和HSK1hévà; cùng với
- 一HSK1yīmột
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 不HSK1bùkhông
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 有HSK1yǒucó
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 我HSK1wǒtôi
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn