123tiengtrung.comGiao tiếp

Nhận nhiệm vụ trong ngày — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Nhậnnhiệmvụngàytự học tiếng Trung

Bài "Nhận nhiệm vụ trong ngày" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay em phụ trách dây chuyền này.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 你 负责 这条 生产线 。 jīntiān nǐ fùzé zhè tiáo shēngchǎnxiàn . Hôm nay em phụ trách dây chuyền này .
今天 要 做 多少 件 ? jīntiān yào zuò duōshǎo jiàn ? Hôm nay cần làm bao nhiêu cái ?
今天 的 目标 是 三百 件 。 jīntiān de mùbiāo shì sānbǎi jiàn . Hôm nay chỉ tiêu là 300 cái .
这么 多 ? zhème duō ? Nhiều vậy ?
别 担心 , bié dānxīn , Đừng lo ,
你 和 黎氏红 一起 做 。 nǐ hé Lí Shì Hóng yìqǐ zuò . em và Lí Shì Hóng cùng nhau làm .
好 的 。 hǎo de . Vâng .
如果 完不成 怎么办 ? rúguǒ wán bù chéng zěnme bàn ? Nếu không hoàn thành thì sao ?
尽力 就 可以 。 jìnlì jiù kěyǐ . Cố gắng hết sức là được .
有 困难 马上 告诉 我 。 yǒu kùnnan mǎshàng gàosu wǒ . Có khó khăn lập tức báo anh .
谢谢 主任 ! xièxie zhǔrèn ! Cảm ơn quản đốc !

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 三HSK1
    sānba
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)