Học nội quy nhà máy — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Học nội quy nhà máy" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhà máy có một số quy định.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
工厂 有 一些 规定 。
Nhà máy có một số quy định .
是 什么 规定 ?
Là quy định gì ?
不能 迟到 ,
Không được đi muộn ,
也 不能 早退 。
cũng không được về sớm .
如果 生病 了 怎么办 ?
Nếu bị ốm thì làm sao ?
你 可以 请假 ,
Em có thể xin nghỉ phép ,
但是 要 先 告诉 我 。
nhưng phải báo trước anh .
好 的 。
Vâng .
车间 里 可以 用 手机 吗 ?
Trong xưởng có thể dùng điện thoại không ?
不可以 ,
Không được ,
休息 时间 才 可以 用 。
giờ nghỉ mới được dùng .
我 会 遵守 规定 的 。
Em sẽ tuân thủ quy định .
Từ vựng trong bài
- 有HSK1yǒucó
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 不HSK1bùkhông
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 到HSK1dàođến
- 也HSK1yěcũng
- 早HSK1zǎosớm
- 生病HSK1shēngbìngbị ốm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 你HSK1nǐbạn
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 我HSK1wǒtôi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 车HSK1chēxe
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp