123tiengtrung.comGiao tiếp

Học nội quy nhà máy — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Họcnộiquynhàtự học tiếng Trung

Bài "Học nội quy nhà máy" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhà máy có một số quy định.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

工厂 有 一些 规定 。 gōngchǎng yǒu yìxiē guīdìng . Nhà máy có một số quy định .
是 什么 规定 ? shì shénme guīdìng ? Là quy định gì ?
不能 迟到 , bù néng chídào , Không được đi muộn ,
也 不能 早退 。 yě bù néng zǎotuì . cũng không được về sớm .
如果 生病 了 怎么办 ? rúguǒ shēngbìng le zěnme bàn ? Nếu bị ốm thì làm sao ?
你 可以 请假 , nǐ kěyǐ qǐngjià , Em có thể xin nghỉ phép ,
但是 要 先 告诉 我 。 dànshì yào xiān gàosu wǒ . nhưng phải báo trước anh .
好 的 。 hǎo de . Vâng .
车间 里 可以 用 手机 吗 ? chējiān lǐ kěyǐ yòng shǒujī ma ? Trong xưởng có thể dùng điện thoại không ?
不可以 , bù kěyǐ , Không được ,
休息 时间 才 可以 用 。 xiūxi shíjiān cái kěyǐ yòng . giờ nghỉ mới được dùng .
我 会 遵守 规定 的 。 wǒ huì zūnshǒu guīdìng de . Em sẽ tuân thủ quy định .

Từ vựng trong bài

  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 生病HSK1
    shēngbìngbị ốm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
▶ Học bài này (có audio + bài tập)