Mở tài khoản ngân hàng Trung Quốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Mở tài khoản ngân hàng Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhận lương cần thẻ ngân hàng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
发 工资 需要 银行卡 。
Nhận lương cần thẻ ngân hàng .
我 没有 银行卡 。
Em chưa có thẻ ngân hàng .
我们 现在 就 去 银行 。
Chúng ta bây giờ đi ngân hàng liền .
要 带 什么 证件 ?
Cần mang theo giấy tờ gì ?
带 护照 和 手机 。
Mang theo hộ chiếu và điện thoại .
开户 要 多长 时间 ?
Mở thẻ mất bao lâu ?
大概 半个 小时 。
Khoảng nửa tiếng .
不 需要 钱 吗 ?
Không cần tiền à ?
不 需要 ,
Không cần ,
开户 是 免费 的 。
mở thẻ là miễn phí .
太好 了 , 我们 走 吧 !
Tốt quá , chúng ta đi thôi !
Từ vựng trong bài
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 我HSK1wǒtôi
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 去HSK1qùđi
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 多HSK1duōnhiều
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 大HSK1dàto; lớn
- 半HSK1bànnửa
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 不HSK1bùkhông
- 钱HSK1qiántiền
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)