123tiengtrung.comGiao tiếp

Mở tài khoản ngân hàng Trung Quốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Mởtàikhoảnngântự học tiếng Trung

Bài "Mở tài khoản ngân hàng Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhận lương cần thẻ ngân hàng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

发 工资 需要 银行卡 。 fā gōngzī xūyào yínháng kǎ . Nhận lương cần thẻ ngân hàng .
我 没有 银行卡 。 wǒ méiyǒu yínháng kǎ . Em chưa có thẻ ngân hàng .
我们 现在 就 去 银行 。 wǒmen xiànzài jiù qù yínháng . Chúng ta bây giờ đi ngân hàng liền .
要 带 什么 证件 ? yào dài shénme zhèngjiàn ? Cần mang theo giấy tờ gì ?
带 护照 和 手机 。 dài hùzhào hé shǒujī . Mang theo hộ chiếu và điện thoại .
开户 要 多长 时间 ? kāihù yào duō cháng shíjiān ? Mở thẻ mất bao lâu ?
大概 半个 小时 。 dàgài bàn ge xiǎoshí . Khoảng nửa tiếng .
不 需要 钱 吗 ? bù xūyào qián ma ? Không cần tiền à ?
不 需要 , bù xūyào , Không cần ,
开户 是 免费 的 。 kāihù shì miǎnfèi de . mở thẻ là miễn phí .
太好 了 , 我们 走 吧 ! tài hǎo le , wǒmen zǒu ba ! Tốt quá , chúng ta đi thôi !

Từ vựng trong bài

  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 去HSK1
    qùđi
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)