Chào hỏi trang trọng và thân mật — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Chào hỏi trang trọng và thân mật" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gặp sếp phải chào hỏi thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
见到 老板 要 怎么 打招呼?
Gặp sếp phải chào hỏi thế nào?
正式 场合 说 "您好" 比较 好 。
Nói trong dịp trang trọng "xin chào" sẽ tốt hơn.
那 跟 好朋友 呢?
Vậy với bạn thân thì sao?
可以 随便 说 "嗨" 或者 "哟" 。
Có thể thoải mái nói "hi" hoặc "ê".
对 长辈 能 用 随便的 说法吗?
Với người lớn tuổi có thể dùng cách nói tuỳ tiện không?
最好 别 要 表示 尊重 。
Tốt nhất đừng phải thể hiện sự tôn trọng .
商务 场合 打招呼 有 规矩吗?
Chào hỏi trong dịp kinh doanh có quy tắc không?
要 先 握手 再 自我 介绍 。
Phải bắt tay trước rồi mới giới thiệu bản thân.
网上 聊天 也 分 场合吗?
Trò chuyện trên mạng cũng phân biệt hoàn cảnh không?
对 工作群 要 正式一点 。
Với nhóm công việc cần trang trọng hơn một chút.
分不清 场合 会不会 很 尴尬?
Không phân biệt được hoàn cảnh có khiến khó xử không?
会 所以 得 多 观察 。
Có nên phải quan sát nhiều hơn.
Từ vựng trong bài
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 到HSK1dàođến
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 说HSK1shuōnói
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 那HSK1nàđó; kia
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 我HSK1wǒtôi
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 天HSK1tiānngày
- 也HSK1yěcũng
- 分HSK1fēnphút; chia
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 不HSK1bùkhông
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều