123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi thăm quốc tịch và quê quán — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Hỏithămquốctịchtự học tiếng Trung

Bài "Hỏi thăm quốc tịch và quê quán" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi bạn là người nước nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

请问 你 是 哪国人? Qǐngwèn nǐ shì nǎ guó rén? Xin hỏi bạn là người nước nào?
我 是 越南人 。 Wǒ shì Yuènán rén. Tôi là người Việt Nam.
你 中文 说得 真 标准 。 Nǐ zhōngwén shuō de zhēn biāozhǔn. Nói tiếng Trung của bạn thật chuẩn.
谢谢 我 学了 三年了 。 Xièxie wǒ xuéle sān nián le. Cảm ơn tôi đã học ba năm rồi.
你 是不是 也 会说 英语? Nǐ shìbushì yě huì shuō Yīngyǔ? Bạn có phải cũng biết nói tiếng Anh không?
会 一点 但 不 太流利 。 Huì yìdiǎn dàn bù tài liúlì. Biết chút nhưng không trôi chảy lắm.
你 老家 在 越南 哪里? Nǐ lǎojiā zài Yuènán nǎli? Quê bạn ở đâu Việt Nam?
我 老家 在 河内 。 Wǒ lǎojiā zài Hénèi. Quê tôi ở Hà Nội.
来 中国 多久了? Lái Zhōngguó duōjiǔ le? Đến Trung Quốc được bao lâu rồi?
快 两年了 。 Kuài liǎng nián le. Sắp hai năm rồi.
习惯 这里的 生活了吗? Xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le ma? Đã quen với cuộc sống ở đây chưa?
习惯了 这里的人 很 友好 。 Xíguàn le zhèlǐ de rén hěn yǒuhǎo. Quen rồi người ở đây rất thân thiện.

Từ vựng trong bài

  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 人HSK1
    rénngười
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 中文HSK1
    Zhōngwéntiếng Trung (văn viết)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 三HSK1
    sānba
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)