Hỏi thăm quốc tịch và quê quán — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Hỏi thăm quốc tịch và quê quán" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi bạn là người nước nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
请问 你 是 哪国人?
Xin hỏi bạn là người nước nào?
我 是 越南人 。
Tôi là người Việt Nam.
你 中文 说得 真 标准 。
Nói tiếng Trung của bạn thật chuẩn.
谢谢 我 学了 三年了 。
Cảm ơn tôi đã học ba năm rồi.
你 是不是 也 会说 英语?
Bạn có phải cũng biết nói tiếng Anh không?
会 一点 但 不 太流利 。
Biết chút nhưng không trôi chảy lắm.
你 老家 在 越南 哪里?
Quê bạn ở đâu Việt Nam?
我 老家 在 河内 。
Quê tôi ở Hà Nội.
来 中国 多久了?
Đến Trung Quốc được bao lâu rồi?
快 两年了 。
Sắp hai năm rồi.
习惯 这里的 生活了吗?
Đã quen với cuộc sống ở đây chưa?
习惯了 这里的人 很 友好 。
Quen rồi người ở đây rất thân thiện.
Từ vựng trong bài
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 你HSK1nǐbạn
- 是HSK1shìlà
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 人HSK1rénngười
- 我HSK1wǒtôi
- 中文HSK1Zhōngwéntiếng Trung (văn viết)
- 说HSK1shuōnói
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 学HSK1xuéhọc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 三HSK1sānba
- 年HSK1niánnăm
- 不HSK1bùkhông
- 也HSK1yěcũng
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 太HSK1tàiquá; rất
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 来HSK1láiđến; tới
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 多HSK1duōnhiều
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 很HSK1hěnrất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ