Giới thiệu bạn bè trong buổi gặp mặt — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Giới thiệu bạn bè trong buổi gặp mặt" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nào để tôi giới thiệu cho các bạn chút nhé.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
来 我 给 你们 介绍 一下 。
Nào để tôi giới thiệu cho các bạn chút nhé.
好啊 这位 是 谁?
Được vị này là ai vậy?
这 是 我的 同事 小李 。
Đây là tiểu Lý đồng nghiệp của tôi.
你好 小李 很 高兴 认识你 。
Chào Tiểu Lý rất vui được quen bạn.
她 也 在 同一个部门 工作 。
Cô ấy cũng làm việc ở cùng phòng ban.
幸会 幸会 久仰 大名 。
Hân hạnh hân hạnh nghe danh đã lâu.
小李 这位 是 我的 大学 同学 。
Tiểu Lý vị này là bạn học đại học của tôi.
原来 你们 是 老同学 啊 。
Thì ra hai người là bạn học cũ à.
对 我们 认识 十 多年了 。
Đúng chúng tôi quen nhau hơn mười năm rồi.
那 感情 一定 很 深厚 。
Vậy tình cảm chắc chắn rất sâu đậm.
是啊 大家 先 聊聊 吧 。
Đúng vậy mọi người cứ trò chuyện trước đi.
好的 很 高兴 见到 大家 。
Được rất vui được gặp mọi người.
Từ vựng trong bài
- 来HSK1láiđến; tới
- 我HSK1wǒtôi
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 谁HSK1shéiai
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 很HSK1hěnrất
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 你HSK1nǐbạn
- 她HSK1tācô ấy
- 也HSK1yěcũng
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 大HSK1dàto; lớn
- 大学HSK1dàxuéđại học
- 同学HSK1tóng xuébạn học
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 十HSK1shímười
- 多HSK1duōnhiều
- 年HSK1niánnăm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 那HSK1nàđó; kia
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 到HSK1dàođến