123tiengtrung.comGiao tiếp

Giới thiệu bạn bè trong buổi gặp mặt — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Giớithiệubạnbètự học tiếng Trung

Bài "Giới thiệu bạn bè trong buổi gặp mặt" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nào để tôi giới thiệu cho các bạn chút nhé.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

来 我 给 你们 介绍 一下 。 Lái wǒ gěi nǐmen jièshào yíxià. Nào để tôi giới thiệu cho các bạn chút nhé.
好啊 这位 是 谁? Hǎo a zhè wèi shì shéi? Được vị này là ai vậy?
这 是 我的 同事 小李 。 Zhè shì wǒ de tóngshì Xiǎo Lǐ. Đây là tiểu Lý đồng nghiệp của tôi.
你好 小李 很 高兴 认识你 。 Nǐ hǎo Xiǎo Lǐ hěn gāoxìng rènshi nǐ. Chào Tiểu Lý rất vui được quen bạn.
她 也 在 同一个部门 工作 。 Tā yě zài tóng yí ge bùmén gōngzuò. Cô ấy cũng làm việc ở cùng phòng ban.
幸会 幸会 久仰 大名 。 Xìnghuì xìnghuì jiǔyǎng dàmíng. Hân hạnh hân hạnh nghe danh đã lâu.
小李 这位 是 我的 大学 同学 。 Xiǎo Lǐ zhè wèi shì wǒ de dàxué tóngxué. Tiểu Lý vị này là bạn học đại học của tôi.
原来 你们 是 老同学 啊 。 Yuánlái nǐmen shì lǎo tóngxué a. Thì ra hai người là bạn học cũ à.
对 我们 认识 十 多年了 。 Duì wǒmen rènshi shí duō nián le. Đúng chúng tôi quen nhau hơn mười năm rồi.
那 感情 一定 很 深厚 。 Nà gǎnqíng yídìng hěn shēnhòu. Vậy tình cảm chắc chắn rất sâu đậm.
是啊 大家 先 聊聊 吧 。 Shì a dàjiā xiān liáoliao ba. Đúng vậy mọi người cứ trò chuyện trước đi.
好的 很 高兴 见到 大家 。 Hǎo de hěn gāoxìng jiàndào dàjiā. Được rất vui được gặp mọi người.

Từ vựng trong bài

  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 十HSK1
    shímười
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 到HSK1
    dàođến
▶ Học bài này (có audio + bài tập)