Hẹn hò qua ứng dụng — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Hẹn hò qua ứng dụng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn đang dùng app hẹn hò à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 在 用 交友 软件吗?
Bạn đang dùng app hẹn hò à?
对 刚 注册 不久 。
Đúng vậy mới đăng ký không lâu.
配对 成功 的 多吗?
Ghép đôi thành công nhiều không?
还挺多的 但 聊得深的 很少 。
Cũng khá nhiều nhưng nói chuyện sâu thì rất ít.
见面 过 真人吗?
Đã gặp mặt người thật chưa?
见过 一次 有点 失望 。
Gặp rồi một lần hơi thất vọng.
照片 和 本人 差 很多吗?
Ảnh và người thật khác nhau nhiều không?
差别 确实 有点 大 。
Khác biệt đúng là hơi lớn.
那 你 还会 继续 用吗?
Vậy bạn vẫn sẽ tiếp tục dùng chứ?
会 多 认识 一些人 也 不错 。
Có chứ quen biết thêm vài người cũng tốt.
希望 你 能 遇到 合适的 。
Hy vọng bạn sẽ gặp được người phù hợp.
谢谢 顺其自然 吧 。
Cảm ơn thuận theo tự nhiên thôi.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 不HSK1bùkhông
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 多HSK1duōnhiều
- 还HSK1háivẫn, còn
- 很HSK1hěnrất
- 少HSK1shǎoít
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 人HSK1rénngười
- 一HSK1yīmột
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 和HSK1hévà; cùng với
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 大HSK1dàto; lớn
- 那HSK1nàđó; kia
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 也HSK1yěcũng
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 到HSK1dàođến
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 吧HSK1banhé (trợ từ)