123tiengtrung.comGiao tiếp

Tác động của thiết bị điện tử tới… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Tácđộngthiếtđiệntự học tiếng Trung

Bài "Tác động của thiết bị điện tử tới cuộc sống" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ ai cũng không thể rời xa điện thoại rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

现在 大家 都 离不开 手机了 。 Xiànzài dàjiā dōu líbukāi shǒujī le. Bây giờ ai cũng không thể rời xa điện thoại rồi.
是啊 一 睁眼 就 看手机 。 Shì a yī zhēngyǎn jiù kàn shǒujī. Đúng vậy vừa mở mắt là xem điện thoại.
眼睛 会 不会 受影响? Yǎnjing huì búhuì shòu yǐngxiǎng? Mắt có bị ảnh hưởng không?
肯定会 我视力 下降很多 。 Kěndìng huì wǒ shìlì xiàjiàng hěn duō. Chắc chắn có thị lực của tôi giảm nhiều lắm.
面对面 交流 也 变少了吧? Miànduìmiàn jiāoliú yě biànshǎo le ba? Giao tiếp mặt đối mặt cũng ít đi rồi nhỉ?
对 大家聚会时 都各看各的 手机 。 Duì dàjiā jùhuì shí dōu gè kàn gè de shǒujī. Đúng vậy lúc tụ họp ai cũng chỉ nhìn điện thoại của mình.
孩子也 很小 就开始 用了 。 Háizi yě hěn xiǎo jiù kāishǐ yòng le. Trẻ con cũng từ nhỏ đã bắt đầu dùng rồi.
这 对 孩子 发展 不太好 。 Zhè duì háizi fāzhǎn bú tài hǎo. Điều này không tốt lắm cho sự phát triển của trẻ.
那该 怎么 控制使用 时间? Nà gāi zěnme kòngzhì shǐyòng shíjiān? Vậy nên kiểm soát thời gian sử dụng thế nào?
可以 设置 每天 使用 上限 。 Kěyǐ shèzhì měitiān shǐyòng shàngxiàn. Có thể đặt giới hạn sử dụng hằng ngày.
我 也 该 试试了 。 Wǒ yě gāi shìshi le. Tôi cũng nên thử xem.
一起 努力 少 玩手机 。 Yìqǐ nǔlì shǎo wán shǒujī. Cùng nhau cố gắng chơi điện thoại ít lại.

Từ vựng trong bài

  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 玩HSK1
    wánchơi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)