Tác động của thiết bị điện tử tới… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Tác động của thiết bị điện tử tới cuộc sống" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ ai cũng không thể rời xa điện thoại rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
现在 大家 都 离不开 手机了 。
Bây giờ ai cũng không thể rời xa điện thoại rồi.
是啊 一 睁眼 就 看手机 。
Đúng vậy vừa mở mắt là xem điện thoại.
眼睛 会 不会 受影响?
Mắt có bị ảnh hưởng không?
肯定会 我视力 下降很多 。
Chắc chắn có thị lực của tôi giảm nhiều lắm.
面对面 交流 也 变少了吧?
Giao tiếp mặt đối mặt cũng ít đi rồi nhỉ?
对 大家聚会时 都各看各的 手机 。
Đúng vậy lúc tụ họp ai cũng chỉ nhìn điện thoại của mình.
孩子也 很小 就开始 用了 。
Trẻ con cũng từ nhỏ đã bắt đầu dùng rồi.
这 对 孩子 发展 不太好 。
Điều này không tốt lắm cho sự phát triển của trẻ.
那该 怎么 控制使用 时间?
Vậy nên kiểm soát thời gian sử dụng thế nào?
可以 设置 每天 使用 上限 。
Có thể đặt giới hạn sử dụng hằng ngày.
我 也 该 试试了 。
Tôi cũng nên thử xem.
一起 努力 少 玩手机 。
Cùng nhau cố gắng chơi điện thoại ít lại.
Từ vựng trong bài
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不HSK1bùkhông
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 我HSK1wǒtôi
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 也HSK1yěcũng
- 少HSK1shǎoít
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 孩子HSK1háiziđứa trẻ
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 这HSK1zhènày; đây
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 那HSK1nàđó; kia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 天HSK1tiānngày
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 玩HSK1wánchơi