Đánh giá hiệu suất công việc (KPI) — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Đánh giá hiệu suất công việc (KPI)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Quý này KPI của cậu hoàn thành ra sao?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这季度 你的 KPI 完成得 怎么样?
Quý này KPI của cậu hoàn thành ra sao?
基本 完成了 百分之九十 。
Về cơ bản đã hoàn thành chín mươi phần trăm.
剩下的 百分之十 差在哪里?
Mười phần trăm còn lại thiếu ở chỗ nào?
客户 那边 的项目 延期了 。
Dự án phía khách hàng bị trì hoãn.
这个 原因 可以理解 。
Lý do này có thể thông cảm.
下季度 我 一定 补上 。
Quý sau tôi nhất định sẽ bù lại.
还有 一点 需要 提高效率 。
Còn có một điểm cần nâng cao hiệu suất.
您 有 具体建议吗?
Sếp có gợi ý cụ thể nào không?
可以 多用 自动化工具 。
Có thể dùng nhiều hơn công cụ tự động hóa.
好的 我 会 去学习 。
Được ạ tôi sẽ đi học thêm.
整体 表现 还是不错的 。
Nhìn chung biểu hiện vẫn khá tốt.
谢谢 您的 肯定和指导 。
Cảm ơn sự công nhận và hướng dẫn của sếp.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 百HSK1bǎitrăm
- 分HSK1fēnphút; chia
- 九HSK1jiǔchín
- 十HSK1shímười
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 这个HSK1zhègecái này
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 多HSK1duōnhiều
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 去HSK1qùđi
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 和HSK1hévà; cùng với