123tiengtrung.comGiao tiếp

Đánh giá hiệu suất công việc (KPI) — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Đánhgiáhiệusuấttự học tiếng Trung

Bài "Đánh giá hiệu suất công việc (KPI)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Quý này KPI của cậu hoàn thành ra sao?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这季度 你的 KPI 完成得 怎么样? Zhè jìdù nǐ de KPI wánchéng de zěnmeyàng? Quý này KPI của cậu hoàn thành ra sao?
基本 完成了 百分之九十 。 Jīběn wánchéng le bǎifēnzhī jiǔshí. Về cơ bản đã hoàn thành chín mươi phần trăm.
剩下的 百分之十 差在哪里? Shèngxià de bǎifēnzhī shí chà zài nǎli? Mười phần trăm còn lại thiếu ở chỗ nào?
客户 那边 的项目 延期了 。 Kèhù nàbiān de xiàngmù yánqī le. Dự án phía khách hàng bị trì hoãn.
这个 原因 可以理解 。 Zhège yuányīn kěyǐ lǐjiě. Lý do này có thể thông cảm.
下季度 我 一定 补上 。 Xià jìdù wǒ yídìng bǔshàng. Quý sau tôi nhất định sẽ bù lại.
还有 一点 需要 提高效率 。 Hái yǒu yìdiǎn xūyào tígāo xiàolǜ. Còn có một điểm cần nâng cao hiệu suất.
您 有 具体建议吗? Nín yǒu jùtǐ jiànyì ma? Sếp có gợi ý cụ thể nào không?
可以 多用 自动化工具 。 Kěyǐ duō yòng zìdònghuà gōngjù. Có thể dùng nhiều hơn công cụ tự động hóa.
好的 我 会 去学习 。 Hǎo de wǒ huì qù xuéxí. Được ạ tôi sẽ đi học thêm.
整体 表现 还是不错的 。 Zhěngtǐ biǎoxiàn háishi búcuò de. Nhìn chung biểu hiện vẫn khá tốt.
谢谢 您的 肯定和指导 。 Xièxie nín de kěndìng hé zhǐdǎo. Cảm ơn sự công nhận và hướng dẫn của sếp.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 十HSK1
    shímười
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 去HSK1
    qùđi
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
▶ Học bài này (có audio + bài tập)