Từ chức và bàn giao công việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Từ chức và bàn giao công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nghe nói anh sắp nghỉ việc à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
听说 你 要辞职了?
Nghe nói anh sắp nghỉ việc à?
是的 我 找到了 新工作 。
Đúng vậy tôi tìm được công việc mới rồi.
什么时候 正式离职?
Chừng nào chính thức nghỉ vậy?
下个月 一号 是我 最后一天 。
Mùng một tháng sau là ngày cuối cùng của tôi.
手上的项目 要 怎么交接?
Dự án đang làm bàn giao thế nào đây?
我 会 写一份 详细文档 。
Tôi sẽ viết một bản tài liệu chi tiết.
接手的人 定了吗?
Người tiếp nhận xác định chưa?
好像 是 新来的 同事 。
Hình như là đồng nghiệp mới vào.
那 你 得 多带带他 。
Vậy anh phải hướng dẫn cậu ấy nhiều.
放心 我 会 交接清楚 。
Yên tâm tôi sẽ bàn giao rõ ràng.
公司 很舍不得 你 走 。
Công ty rất tiếc nuối khi anh ra đi.
谢谢 这里 给了我 很多回忆 。
Cảm ơn nơi này đã cho tôi rất nhiều kỷ niệm.
Từ vựng trong bài
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 你HSK1nǐbạn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 我HSK1wǒtôi
- 找HSK1zhǎotìm
- 到HSK1dàođến
- 新HSK1xīnmới
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 一HSK1yīmột
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 后HSK1hòusau
- 天HSK1tiānngày
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 写HSK1xiěviết
- 人HSK1rénngười
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 来HSK1láiđến; tới
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 那HSK1nàđó; kia
- 多HSK1duōnhiều
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 很HSK1hěnrất
- 不HSK1bùkhông
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 给HSK1gěicho, đưa
- 回HSK1huívề; quay lại; lần