123tiengtrung.comGiao tiếp

Từ chức và bàn giao công việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6chứcbàngiaocôngtự học tiếng Trung

Bài "Từ chức và bàn giao công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nghe nói anh sắp nghỉ việc à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

听说 你 要辞职了? Tīngshuō nǐ yào cízhí le? Nghe nói anh sắp nghỉ việc à?
是的 我 找到了 新工作 。 Shì de wǒ zhǎodào le xīn gōngzuò. Đúng vậy tôi tìm được công việc mới rồi.
什么时候 正式离职? Shénme shíhou zhèngshì lízhí? Chừng nào chính thức nghỉ vậy?
下个月 一号 是我 最后一天 。 Xià ge yuè yī hào shì wǒ zuìhòu yì tiān. Mùng một tháng sau là ngày cuối cùng của tôi.
手上的项目 要 怎么交接? Shǒu shàng de xiàngmù yào zěnme jiāojiē? Dự án đang làm bàn giao thế nào đây?
我 会 写一份 详细文档 。 Wǒ huì xiě yí fèn xiángxì wéndàng. Tôi sẽ viết một bản tài liệu chi tiết.
接手的人 定了吗? Jiēshǒu de rén dìng le ma? Người tiếp nhận xác định chưa?
好像 是 新来的 同事 。 Hǎoxiàng shì xīn lái de tóngshì. Hình như là đồng nghiệp mới vào.
那 你 得 多带带他 。 Nà nǐ děi duō dàidài tā. Vậy anh phải hướng dẫn cậu ấy nhiều.
放心 我 会 交接清楚 。 Fàngxīn wǒ huì jiāojiē qīngchu. Yên tâm tôi sẽ bàn giao rõ ràng.
公司 很舍不得 你 走 。 Gōngsī hěn shěbude nǐ zǒu. Công ty rất tiếc nuối khi anh ra đi.
谢谢 这里 给了我 很多回忆 。 Xièxie zhèlǐ gěi le wǒ hěn duō huíyì. Cảm ơn nơi này đã cho tôi rất nhiều kỷ niệm.

Từ vựng trong bài

  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 一HSK1
    yīmột
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 人HSK1
    rénngười
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)