123tiengtrung.comGiao tiếp

Ngày đầu đi làm — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Ngàyđầuđilàmtự học tiếng Trung

Bài "Ngày đầu đi làm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào mừng bạn đến công ty làm việc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

欢迎 你 来 公司上班 。 Huānyíng nǐ lái gōngsī shàngbān. Chào mừng bạn đến công ty làm việc.
谢谢 我 有点紧张 。 Xièxie wǒ yǒudiǎn jǐnzhāng. Cảm ơn chị tôi hơi căng thẳng.
别紧张 我 带你 认识环境 。 Bié jǐnzhāng wǒ dài nǐ rènshi huánjìng. Đừng lo tôi dẫn bạn làm quen môi trường.
我 的工位 在哪里? Wǒ de gōngwèi zài nǎli? Chỗ ngồi của tôi ở đâu vậy?
就在 窗户 旁边 。 Jiù zài chuānghu pángbiān. Ngay bên cạnh cửa sổ đấy.
电脑 密码 是多少? Diànnǎo mìmǎ shì duōshǎo? Mật khẩu máy tính là bao nhiêu vậy?
我 已经 发到 你邮箱了 。 Wǒ yǐjīng fā dào nǐ yóuxiāng le. Tôi đã gửi vào email của bạn rồi.
今天 主要 做什么? Jīntiān zhǔyào zuò shénme? Hôm nay chủ yếu làm gì vậy?
先 熟悉 一下 工作流程 。 Xiān shúxī yíxià gōngzuò liúchéng. Trước hết làm quen một chút với quy trình làm việc.
有问题 可以 随时找您吗? Yǒu wèntí kěyǐ suíshí zhǎo nín ma? Nếu có vấn đề có thể tìm chị bất cứ lúc nào không?
当然 别 不好意思问 。 Dāngrán bié bù hǎoyìsi wèn. Đương nhiên đừng ngại hỏi nhé.
好的 谢谢 你的照顾 。 Hǎo de xièxie nǐ de zhàogù. Vâng ạ cảm ơn sự quan tâm của chị.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 上班HSK1
    shàngbānđi làm
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 电脑HSK1
    diàn nǎomáy tính
  • 是HSK1
    shìlà
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 问HSK1
    wènhỏi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)