Ngày đầu đi làm — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Ngày đầu đi làm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào mừng bạn đến công ty làm việc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
欢迎 你 来 公司上班 。
Chào mừng bạn đến công ty làm việc.
谢谢 我 有点紧张 。
Cảm ơn chị tôi hơi căng thẳng.
别紧张 我 带你 认识环境 。
Đừng lo tôi dẫn bạn làm quen môi trường.
我 的工位 在哪里?
Chỗ ngồi của tôi ở đâu vậy?
就在 窗户 旁边 。
Ngay bên cạnh cửa sổ đấy.
电脑 密码 是多少?
Mật khẩu máy tính là bao nhiêu vậy?
我 已经 发到 你邮箱了 。
Tôi đã gửi vào email của bạn rồi.
今天 主要 做什么?
Hôm nay chủ yếu làm gì vậy?
先 熟悉 一下 工作流程 。
Trước hết làm quen một chút với quy trình làm việc.
有问题 可以 随时找您吗?
Nếu có vấn đề có thể tìm chị bất cứ lúc nào không?
当然 别 不好意思问 。
Đương nhiên đừng ngại hỏi nhé.
好的 谢谢 你的照顾 。
Vâng ạ cảm ơn sự quan tâm của chị.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 来HSK1láiđến; tới
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 上班HSK1shàngbānđi làm
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 我HSK1wǒtôi
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 电脑HSK1diàn nǎomáy tính
- 是HSK1shìlà
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 找HSK1zhǎotìm
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 问HSK1wènhỏi