Hỏi đáp sau buổi thuyết trình — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Hỏi đáp sau buổi thuyết trình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Báo cáo đến đây là hết mọi người có câu hỏi gì không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
报告 就到这里 大家 有问题吗?
Báo cáo đến đây là hết mọi người có câu hỏi gì không?
我 想问 一下 预算问题 。
Tôi muốn hỏi một chút về vấn đề ngân sách.
您 请说 具体 是哪方面?
Chị cứ hỏi cụ thể là mặt nào vậy?
这个方案 总预算 是多少?
Ngân sách tổng của kế hoạch này là bao nhiêu?
大概 五十万 左右 。
Khoảng chừng năm trăm nghìn tệ.
这个数字 会不会 超支?
Con số này có vượt chi không?
我们 留了 一些 弹性空间 。
Chúng tôi có chừa một khoảng linh hoạt rồi.
执行时间 大概 多久?
Thời gian thực hiện khoảng chừng bao lâu?
预计 三个月 能完成 。
Dự kiến ba tháng là hoàn thành được.
好的 我 明白了 。
Được tôi hiểu rồi.
还有 其他 问题吗?
Còn câu hỏi nào khác không?
暂时 没有了 谢谢 。
Tạm thời không có nữa cảm ơn.
Từ vựng trong bài
- 到HSK1dàođến
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 有HSK1yǒucó
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 问HSK1wènhỏi
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 说HSK1shuōnói
- 是HSK1shìlà
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 这个HSK1zhègecái này
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 大HSK1dàto; lớn
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 十HSK1shímười
- 字HSK1zìchữ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 不HSK1bùkhông
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 多HSK1duōnhiều
- 三HSK1sānba
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn