123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi đáp sau buổi thuyết trình — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Hỏiđápsaubuổitự học tiếng Trung

Bài "Hỏi đáp sau buổi thuyết trình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Báo cáo đến đây là hết mọi người có câu hỏi gì không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

报告 就到这里 大家 有问题吗? Bàogào jiù dào zhèlǐ dàjiā yǒu wèntí ma? Báo cáo đến đây là hết mọi người có câu hỏi gì không?
我 想问 一下 预算问题 。 Wǒ xiǎng wèn yíxià yùsuàn wèntí. Tôi muốn hỏi một chút về vấn đề ngân sách.
您 请说 具体 是哪方面? Nín qǐng shuō jùtǐ shì nǎ fāngmiàn? Chị cứ hỏi cụ thể là mặt nào vậy?
这个方案 总预算 是多少? Zhège fāng’àn zǒng yùsuàn shì duōshǎo? Ngân sách tổng của kế hoạch này là bao nhiêu?
大概 五十万 左右 。 Dàgài wǔshí wàn zuǒyòu. Khoảng chừng năm trăm nghìn tệ.
这个数字 会不会 超支? Zhège shùzì huì bú huì chāozhī? Con số này có vượt chi không?
我们 留了 一些 弹性空间 。 Wǒmen liú le yìxiē tánxìng kōngjiān. Chúng tôi có chừa một khoảng linh hoạt rồi.
执行时间 大概 多久? Zhíxíng shíjiān dàgài duōjiǔ? Thời gian thực hiện khoảng chừng bao lâu?
预计 三个月 能完成 。 Yùjì sān ge yuè néng wánchéng. Dự kiến ba tháng là hoàn thành được.
好的 我 明白了 。 Hǎo de wǒ míngbai le. Được tôi hiểu rồi.
还有 其他 问题吗? Hái yǒu qítā wèntí ma? Còn câu hỏi nào khác không?
暂时 没有了 谢谢 。 Zànshí méiyǒu le xièxie. Tạm thời không có nữa cảm ơn.

Từ vựng trong bài

  • 到HSK1
    dàođến
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 是HSK1
    shìlà
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 十HSK1
    shímười
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 三HSK1
    sānba
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)