123tiengtrung.comGiao tiếp

Chào tạm biệt đồng nghiệp… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Chàotạmbiệtđồngtự học tiếng Trung

Bài "Chào tạm biệt đồng nghiệp chuyển đi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị tháng sau sẽ chuyển sang công ty khác.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 下个月 要 换 别的 公司 了 。 wǒ xiàge yuè yào huàn biéde gōngsī le . Chị tháng sau sẽ chuyển sang công ty khác .
真的 吗 ? zhēn de ma ? Thật ạ ?
为什么 要 走 ? wèishénme yào zǒu ? Tại sao lại đi ?
那边 工资 更 高 一些 。 nàbiān gōngzī gèng gāo yìxiē . Bên đó lương cao hơn một chút .
我 会 很 想 你 的 。 wǒ huì hěn xiǎng nǐ de . Em sẽ rất nhớ chị .
我 也 会 想 你 。 wǒ yě huì xiǎng nǐ . Chị cũng sẽ nhớ em .
我们 要 保持 联系 。 wǒmen yào bǎochí liánxì . Chúng ta phải giữ liên lạc .
一定 要 常 联系 哦 ! yídìng yào cháng liánxì ó ! Nhất định phải thường xuyên liên lạc nhé !
好 , hǎo , Được ,
祝 你 在 这里 一切 顺利 ! zhù nǐ zài zhèlǐ yíqiè shùnlì ! Chúc em mọi việc thuận lợi ở đây !
也 祝 你 一切 顺利 ! yě zhù nǐ yíqiè shùnlì ! Cũng chúc chị mọi việc thuận lợi !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一HSK1
    yīmột
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
▶ Học bài này (có audio + bài tập)