Chào tạm biệt đồng nghiệp… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Chào tạm biệt đồng nghiệp chuyển đi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị tháng sau sẽ chuyển sang công ty khác.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 下个月 要 换 别的 公司 了 。
Chị tháng sau sẽ chuyển sang công ty khác .
真的 吗 ?
Thật ạ ?
为什么 要 走 ?
Tại sao lại đi ?
那边 工资 更 高 一些 。
Bên đó lương cao hơn một chút .
我 会 很 想 你 的 。
Em sẽ rất nhớ chị .
我 也 会 想 你 。
Chị cũng sẽ nhớ em .
我们 要 保持 联系 。
Chúng ta phải giữ liên lạc .
一定 要 常 联系 哦 !
Nhất định phải thường xuyên liên lạc nhé !
好 ,
Được ,
祝 你 在 这里 一切 顺利 !
Chúc em mọi việc thuận lợi ở đây !
也 祝 你 一切 顺利 !
Cũng chúc chị mọi việc thuận lợi !
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 很HSK1hěnrất
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 你HSK1nǐbạn
- 也HSK1yěcũng
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 这里HSK1zhèlǐở đây