Gọi video về nhà cho gia đình — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Gọi video về nhà cho gia đình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em gọi điện thoại về nhà chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 打 电话 给 家里 了 吗 ?
Em gọi điện thoại về nhà chưa ?
打 了 ,
Gọi rồi ,
我 刚 打完 。
em vừa gọi xong .
你 妈妈 身体 好 吗 ?
Mẹ em sức khoẻ tốt không ?
她 很好 ,
Mẹ em khoẻ ,
谢谢 你 关心 。
cảm ơn chị quan tâm .
你 多久 打 一次 电话 ?
Em bao lâu gọi điện thoại một lần ?
每个 周日 晚上 都 打 。
Mỗi chủ nhật tối đều gọi .
我 也 是 ,
Chị cũng vậy ,
我 也 很 想家 。
chị cũng rất nhớ nhà .
我们 都 要 坚强 一点 。
Chúng ta đều phải mạnh mẽ lên .
对 ,
Đúng ,
赚 够 钱 就 能 回家 了 。
kiếm đủ tiền là có thể về nhà rồi .
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 给HSK1gěicho, đưa
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 她HSK1tācô ấy
- 很HSK1hěnrất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 多HSK1duōnhiều
- 一HSK1yīmột
- 电话HSK1diànhuàđiện thoại
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 也HSK1yěcũng
- 是HSK1shìlà
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 钱HSK1qiántiền
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 回HSK1huívề; quay lại; lần