123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi video về nhà cho gia đình — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Gọivideonhàgiatự học tiếng Trung

Bài "Gọi video về nhà cho gia đình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em gọi điện thoại về nhà chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 打 电话 给 家里 了 吗 ? nǐ dǎ diànhuà gěi jiālǐ le ma ? Em gọi điện thoại về nhà chưa ?
打 了 , dǎ le , Gọi rồi ,
我 刚 打完 。 wǒ gāng dǎ wán . em vừa gọi xong .
你 妈妈 身体 好 吗 ? nǐ māma shēntǐ hǎo ma ? Mẹ em sức khoẻ tốt không ?
她 很好 , tā hěn hǎo , Mẹ em khoẻ ,
谢谢 你 关心 。 xièxie nǐ guānxīn . cảm ơn chị quan tâm .
你 多久 打 一次 电话 ? nǐ duōjiǔ dǎ yí cì diànhuà ? Em bao lâu gọi điện thoại một lần ?
每个 周日 晚上 都 打 。 měige zhōurì wǎnshang dōu dǎ . Mỗi chủ nhật tối đều gọi .
我 也 是 , wǒ yě shì , Chị cũng vậy ,
我 也 很 想家 。 wǒ yě hěn xiǎngjiā . chị cũng rất nhớ nhà .
我们 都 要 坚强 一点 。 wǒmen dōu yào jiānqiáng yìdiǎn . Chúng ta đều phải mạnh mẽ lên .
对 , duì , Đúng ,
赚 够 钱 就 能 回家 了 。 zhuàn gòu qián jiù néng huíjiā le . kiếm đủ tiền là có thể về nhà rồi .

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 一HSK1
    yīmột
  • 电话HSK1
    diànhuàđiện thoại
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)