Đi khám bệnh ở bệnh viện gần đó — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Đi khám bệnh ở bệnh viện gần đó" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em răng đau,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 牙 疼 ,
Em răng đau ,
附近 有 医院 吗 ?
gần đây có bệnh viện không ?
有 ,
Có ,
坐 公交车 十分钟 就 到 。
Đi xe buýt 10 phút là đến .
挂号 难 吗 ?
Đăng ký khám khó không ?
不 难 ,
Không khó ,
用 手机 就 能 挂号 。
dùng điện thoại là có thể đăng ký .
我 陪 你 去 。
Chị đi cùng em đi .
太 谢谢 你 了 !
Cảm ơn chị nhiều !
医保 能 报销 一部分 。
Bảo hiểm y tế có thể thanh toán lại một phần .
真的 吗 ?
Thật ạ ?
公司 给 我们 买 了 医保 。
Công ty mua bảo hiểm y tế cho chúng ta rồi .
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 有HSK1yǒucó
- 医院HSK1yī yuànbệnh viện
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 坐HSK1zuòngồi
- 车HSK1chēxe
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 到HSK1dàođến
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 不HSK1bùkhông
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 你HSK1nǐbạn
- 去HSK1qùđi
- 太HSK1tàiquá; rất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 分HSK1fēnphút; chia
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 给HSK1gěicho, đưa
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 买HSK1mǎimua