123tiengtrung.comGiao tiếp

Đi khám bệnh ở bệnh viện gần đó — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Đikhámbệnhtự học tiếng Trung

Bài "Đi khám bệnh ở bệnh viện gần đó" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em răng đau,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 牙 疼 , wǒ yá téng , Em răng đau ,
附近 有 医院 吗 ? fùjìn yǒu yīyuàn ma ? gần đây có bệnh viện không ?
有 , yǒu , Có ,
坐 公交车 十分钟 就 到 。 zuò gōngjiāochē shí fēnzhōng jiù dào . Đi xe buýt 10 phút là đến .
挂号 难 吗 ? guàhào nán ma ? Đăng ký khám khó không ?
不 难 , bù nán , Không khó ,
用 手机 就 能 挂号 。 yòng shǒujī jiù néng guàhào . dùng điện thoại là có thể đăng ký .
我 陪 你 去 。 wǒ péi nǐ qù . Chị đi cùng em đi .
太 谢谢 你 了 ! tài xièxie nǐ le ! Cảm ơn chị nhiều !
医保 能 报销 一部分 。 yībǎo néng bàoxiāo yíbùfen . Bảo hiểm y tế có thể thanh toán lại một phần .
真的 吗 ? zhēn de ma ? Thật ạ ?
公司 给 我们 买 了 医保 。 gōngsī gěi wǒmen mǎi le yībǎo . Công ty mua bảo hiểm y tế cho chúng ta rồi .

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 车HSK1
    chēxe
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 到HSK1
    dàođến
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 去HSK1
    qùđi
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 买HSK1
    mǎimua
▶ Học bài này (có audio + bài tập)