Học tiếng Trung online buổi tối — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Học tiếng Trung online buổi tối" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em buổi tối đang làm gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 晚上 在 做 什么 ?
Em buổi tối đang làm gì ?
我 在 看 手机 视频 学 汉语 。
Em đang xem video trên điện thoại học tiếng Trung .
效果 怎么样 ?
Hiệu quả thế nào ?
还 不错 ,
Cũng khá tốt ,
我 已经 学 了 不少 词 。
em đã học được khá nhiều từ .
我 也 想 学 ,
Chị cũng muốn học ,
你 能 给 我 链接 吗 ?
em có thể gửi cho chị đường link được không ?
当然 可以 。
Tất nhiên được .
我们 可以 一起 学习 。
Chúng ta có thể cùng nhau học .
好 主意 !
Được ý hay đấy !
互相 检查 发音 。
Kiểm tra phát âm Lẫn nhau .
好 , 就 这么 定 了 !
Được , thì vậy quyết định nhé !
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 我HSK1wǒtôi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 学HSK1xuéhọc
- 汉语HSK1Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 还HSK1háivẫn, còn
- 不HSK1bùkhông
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 少HSK1shǎoít
- 也HSK1yěcũng
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 给HSK1gěicho, đưa
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 这HSK1zhènày; đây