123tiengtrung.comGiao tiếp

Đi chùa/nhà thờ vào ngày nghỉ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Đichùanhàthờvàotự học tiếng Trung

Bài "Đi chùa/nhà thờ vào ngày nghỉ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây có nhà thờ không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这附近 有 教堂 吗 ? zhè fùjìn yǒu jiàotáng ma ? Gần đây có nhà thờ không ?
有 , yǒu , Có ,
离 宿舍 不 远 。 lí sùshè bù yuǎn . Cách ký túc xá không xa .
周日 你 能 带 我 去 吗 ? zhōurì nǐ néng dài wǒ qù ma ? Chủ nhật chị có thể dẫn em đi được không ?
没 问题 。 méi wèntí . Không vấn đề gì .
我 也 常 去 那里 。 wǒ yě cháng qù nàlǐ . Chị cũng thường đi đó .
那里 有 越南人 吗 ? nàlǐ yǒu Yuènán rén ma ? Ở đó có người Việt Nam không ?
有 一些 老乡 。 yǒu yìxiē lǎoxiāng . Có một số đồng hương .
太好 了 , tài hǎo le , Tốt quá ,
我 想 认识 更多 朋友 。 wǒ xiǎng rènshi gèng duō péngyou . em muốn quen biết nhiều hơn bạn bè .
周日 早上 九点 出发 。 zhōurì zǎoshang jiǔ diǎn chūfā . Chủ nhật buổi sáng 9 giờ xuất phát .

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 那里HSK1
    nàlǐở đó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
▶ Học bài này (có audio + bài tập)