Đi chùa/nhà thờ vào ngày nghỉ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Đi chùa/nhà thờ vào ngày nghỉ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây có nhà thờ không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这附近 有 教堂 吗 ?
Gần đây có nhà thờ không ?
有 ,
Có ,
离 宿舍 不 远 。
Cách ký túc xá không xa .
周日 你 能 带 我 去 吗 ?
Chủ nhật chị có thể dẫn em đi được không ?
没 问题 。
Không vấn đề gì .
我 也 常 去 那里 。
Chị cũng thường đi đó .
那里 有 越南人 吗 ?
Ở đó có người Việt Nam không ?
有 一些 老乡 。
Có một số đồng hương .
太好 了 ,
Tốt quá ,
我 想 认识 更多 朋友 。
em muốn quen biết nhiều hơn bạn bè .
周日 早上 九点 出发 。
Chủ nhật buổi sáng 9 giờ xuất phát .
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 你HSK1nǐbạn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 也HSK1yěcũng
- 那里HSK1nàlǐở đó
- 人HSK1rénngười
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 多HSK1duōnhiều
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 九HSK1jiǔchín
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút