Nấu ăn Việt Nam ở ký túc xá — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Nấu ăn Việt Nam ở ký túc xá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay em muốn nấu món Việt Nam.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 我 想 做 越南菜 。
Hôm nay em muốn nấu món Việt Nam .
做 什么 菜 ?
Nấu món gì ?
春卷 和 河粉 。
Nem cuốn và phở .
厨房 在 一楼 。
Bếp ở tầng 1 .
大家 都 可以 用 。
Mọi người đều có thể dùng .
材料 好 买 吗 ?
Nguyên liệu dễ mua không ?
好 买 ,
Dễ mua ,
市场 里 有 越南 摊位 。
Chợ có gian hàng Việt Nam .
真的 吗 ?
Thật à ?
太棒 了 !
Tuyệt quá !
晚上 大家 一起 吃 。
Buổi tối mọi người cùng nhau ăn .
好 啊 !
Vâng nhé !
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 做HSK1zuòlàm
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 和HSK1hévà; cùng với
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 一HSK1yīmột
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 买HSK1mǎimua
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 吃HSK1chīăn