123tiengtrung.comGiao tiếp

Nấu ăn Việt Nam ở ký túc xá — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3NấuănViệtNamtự học tiếng Trung

Bài "Nấu ăn Việt Nam ở ký túc xá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay em muốn nấu món Việt Nam.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 我 想 做 越南菜 。 jīntiān wǒ xiǎng zuò Yuènán cài . Hôm nay em muốn nấu món Việt Nam .
做 什么 菜 ? zuò shénme cài ? Nấu món gì ?
春卷 和 河粉 。 chūnjuǎn hé héfěn . Nem cuốn và phở .
厨房 在 一楼 。 chúfáng zài yī lóu . Bếp ở tầng 1 .
大家 都 可以 用 。 dàjiā dōu kěyǐ yòng . Mọi người đều có thể dùng .
材料 好 买 吗 ? cáiliào hǎo mǎi ma ? Nguyên liệu dễ mua không ?
好 买 , hǎo mǎi , Dễ mua ,
市场 里 有 越南 摊位 。 shìchǎng lǐ yǒu Yuènán tānwèi . Chợ có gian hàng Việt Nam .
真的 吗 ? zhēn de ma ? Thật à ?
太棒 了 ! tài bàng le ! Tuyệt quá !
晚上 大家 一起 吃 。 wǎnshang dàjiā yìqǐ chī . Buổi tối mọi người cùng nhau ăn .
好 啊 ! hǎo a ! Vâng nhé !

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 吃HSK1
    chīăn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)