Góp ý về thái độ làm việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Góp ý về thái độ làm việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ruǎn Méi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
阮梅 ,
Ruǎn Méi ,
我 想 跟 你 谈谈 。
anh muốn nói chuyện với em .
怎么 了 ?
Có chuyện gì vậy ?
最近 你 上班 总是 迟到 。
Gần đây em đi làm toàn đi muộn .
对不起 ,
Em xin lỗi ,
最近 晚上 睡 不好 。
Gần đây buổi tối em ngủ không ngon .
我 理解 ,
Anh hiểu ,
但是 迟到 会 影响 整个 团队 。
nhưng đi muộn sẽ ảnh hưởng cả nhóm .
我 会 早点 睡觉 。
Em sẽ sớm hơn đi ngủ .
好 ,
Tốt ,
希望 你 能 改进 。
Hy vọng em có thể cải thiện .
我 一定 会 注意 的 。
Em nhất định sẽ chú ý .
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 你HSK1nǐbạn
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 上班HSK1shàngbānđi làm
- 是HSK1shìlà
- 到HSK1dàođến
- 对不起HSK1duì bu qǐxin lỗi
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 睡HSK1shuìngủ
- 不HSK1bùkhông
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 早HSK1zǎosớm
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 睡觉HSK1shuì jiàongủ
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 一HSK1yīmột
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)