123tiengtrung.comGiao tiếp

Góp ý về thái độ làm việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Góptháiđộlàmtự học tiếng Trung

Bài "Góp ý về thái độ làm việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ruǎn Méi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

阮梅 , Ruǎn Méi , Ruǎn Méi ,
我 想 跟 你 谈谈 。 wǒ xiǎng gēn nǐ tántan . anh muốn nói chuyện với em .
怎么 了 ? zěnme le ? Có chuyện gì vậy ?
最近 你 上班 总是 迟到 。 zuìjìn nǐ shàngbān zǒngshì chídào . Gần đây em đi làm toàn đi muộn .
对不起 , duìbuqǐ , Em xin lỗi ,
最近 晚上 睡 不好 。 zuìjìn wǎnshang shuì bù hǎo . Gần đây buổi tối em ngủ không ngon .
我 理解 , wǒ lǐjiě , Anh hiểu ,
但是 迟到 会 影响 整个 团队 。 dànshì chídào huì yǐngxiǎng zhěnggè tuánduì . nhưng đi muộn sẽ ảnh hưởng cả nhóm .
我 会 早点 睡觉 。 wǒ huì zǎodiǎn shuìjiào . Em sẽ sớm hơn đi ngủ .
好 , hǎo , Tốt ,
希望 你 能 改进 。 xīwàng nǐ néng gǎijìn . Hy vọng em có thể cải thiện .
我 一定 会 注意 的 。 wǒ yídìng huì zhùyì de . Em nhất định sẽ chú ý .

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 上班HSK1
    shàngbānđi làm
  • 是HSK1
    shìlà
  • 到HSK1
    dàođến
  • 对不起HSK1
    duì bu qǐxin lỗi
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 睡觉HSK1
    shuì jiàongủ
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 一HSK1
    yīmột
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)