Xem phim với bạn cùng phòng — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Xem phim với bạn cùng phòng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Buổi tối muốn cùng xem phim không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
晚上 要 一起 看 电影 吗 ?
Buổi tối muốn cùng xem phim không ?
好 啊 !
Được chứ !
看 什么 电影 ?
Xem phim gì ?
手机 里 有 一部 越南 电影 。
Điện thoại có một bộ Việt Nam phim .
太好 了 !
Tốt quá !
我 好久 没 看 越南 电影 了 。
Em lâu rồi không xem phim Việt Nam .
我 去 买 一些 零食 。
Chị đi mua ít đồ ăn vặt .
我 帮 你 一起 去 。
Em giúp chị cùng đi .
好 , 我们 快 去 快 回 。
Được , chúng ta nhanh đi nhanh về .
走 吧 !
Đi thôi !
Từ vựng trong bài
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 电影HSK1diàn yǐngphim; điện ảnh
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 去HSK1qùđi
- 买HSK1mǎimua
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 零HSK1língsố không
- 你HSK1nǐbạn
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 吧HSK1banhé (trợ từ)