123tiengtrung.comGiao tiếp

Xem phim với bạn cùng phòng — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Xemphimbạncùngtự học tiếng Trung

Bài "Xem phim với bạn cùng phòng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Buổi tối muốn cùng xem phim không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

晚上 要 一起 看 电影 吗 ? wǎnshang yào yìqǐ kàn diànyǐng ma ? Buổi tối muốn cùng xem phim không ?
好 啊 ! hǎo a ! Được chứ !
看 什么 电影 ? kàn shénme diànyǐng ? Xem phim gì ?
手机 里 有 一部 越南 电影 。 shǒujī lǐ yǒu yí bù Yuènán diànyǐng . Điện thoại có một bộ Việt Nam phim .
太好 了 ! tài hǎo le ! Tốt quá !
我 好久 没 看 越南 电影 了 。 wǒ hǎojiǔ méi kàn Yuènán diànyǐng le . Em lâu rồi không xem phim Việt Nam .
我 去 买 一些 零食 。 wǒ qù mǎi yìxiē língshí . Chị đi mua ít đồ ăn vặt .
我 帮 你 一起 去 。 wǒ bāng nǐ yìqǐ qù . Em giúp chị cùng đi .
好 , 我们 快 去 快 回 。 hǎo , wǒmen kuài qù kuài huí . Được , chúng ta nhanh đi nhanh về .
走 吧 ! zǒu ba ! Đi thôi !

Từ vựng trong bài

  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 电影HSK1
    diàn yǐngphim; điện ảnh
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 去HSK1
    qùđi
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 零HSK1
    língsố không
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)