123tiengtrung.comGiao tiếp

Tập thể dục sau giờ làm — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Tậpthểdụcsautự học tiếng Trung

Bài "Tập thể dục sau giờ làm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em muốn cùng chơi cầu lông không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 要 一起 打 羽毛球 吗 ? nǐ yào yìqǐ dǎ yǔmáoqiú ma ? Em muốn cùng chơi cầu lông không ?
好 啊 ! hǎo a ! Được chứ !
在 哪儿 打 ? zài nǎr dǎ ? Chơi ở đâu ?
工厂 后面 有 球场 。 gōngchǎng hòumiàn yǒu qiúchǎng . Nhà máy phía sau có sân .
我 打 得 不 好 。 wǒ dǎ de bù hǎo . Em chơi không giỏi .
没关系 , méi guānxi , Không sao ,
我 教 你 。 wǒ jiāo nǐ . anh dạy em .
谢谢 你 ! xièxie nǐ ! Cảm ơn anh !
运动 对 身体 好 。 yùndòng duì shēntǐ hǎo . Tập thể dục tốt cho sức khoẻ .
对 , duì , Đúng vậy ,
以后 我 也 要 多 运动 。 yǐhòu wǒ yě yào duō yùndòng . Sau này em cũng muốn tập nhiều hơn .

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 后面HSK1
    hòu mianphía sau
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 后HSK1
    hòusau
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 多HSK1
    duōnhiều
▶ Học bài này (có audio + bài tập)