123tiengtrung.comGiao tiếp

Đi chợ mua đồ cuối tuần — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Đichợmuađồtự học tiếng Trung

Bài "Đi chợ mua đồ cuối tuần" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay nghỉ,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 休息 , jīntiān xiūxi , Hôm nay nghỉ ,
我们 去 市场 买 菜 吧 。 wǒmen qù shìchǎng mǎi cài ba . chúng ta đi chợ mua đồ ăn nhé .
好 啊 ! hǎo a ! Được chứ !
市场 远 吗 ? shìchǎng yuǎn ma ? Chợ xa không ?
不 远 , bù yuǎn , Không xa ,
骑 自行车 十分钟 。 qí zìxíngchē shí fēnzhōng . đạp xe đạp 10 phút .
我 想 买 水果 和 牙膏 。 wǒ xiǎng mǎi shuǐguǒ hé yágāo . Em muốn mua trái cây và kem đánh răng .
市场 里 什么 都 有 。 shìchǎng lǐ shénme dōu yǒu . Chợ thứ gì cũng có .
苹果 怎么 卖 ? píngguǒ zěnme mài ? Táo bán sao ?
一斤 五块 。 yì jīn wǔ kuài . Một cân 5 tệ .
不 贵 , bù guì , Không đắt ,
我 买 两斤 。 wǒ mǎi liǎng jīn . em mua 2 cân .

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 车HSK1
    chēxe
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 水果HSK1
    shuǐ guǒtrái cây
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 苹果HSK1
    píng guǒquả táo
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 卖HSK1
    màibán
  • 一HSK1
    yīmột
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)