Đi chợ mua đồ cuối tuần — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Đi chợ mua đồ cuối tuần" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay nghỉ,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 休息 ,
Hôm nay nghỉ ,
我们 去 市场 买 菜 吧 。
chúng ta đi chợ mua đồ ăn nhé .
好 啊 !
Được chứ !
市场 远 吗 ?
Chợ xa không ?
不 远 ,
Không xa ,
骑 自行车 十分钟 。
đạp xe đạp 10 phút .
我 想 买 水果 和 牙膏 。
Em muốn mua trái cây và kem đánh răng .
市场 里 什么 都 有 。
Chợ thứ gì cũng có .
苹果 怎么 卖 ?
Táo bán sao ?
一斤 五块 。
Một cân 5 tệ .
不 贵 ,
Không đắt ,
我 买 两斤 。
em mua 2 cân .
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 买HSK1mǎimua
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 车HSK1chēxe
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 水果HSK1shuǐ guǒtrái cây
- 和HSK1hévà; cùng với
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 有HSK1yǒucó
- 苹果HSK1píng guǒquả táo
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 卖HSK1màibán
- 一HSK1yīmột
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 贵HSK1guìđắt
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)