123tiengtrung.comGiao tiếp

Khiếu nại về việc bị trừ lương sai — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Khiếunạiviệctrừtự học tiếng Trung

Bài "Khiếu nại về việc bị trừ lương sai" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Luật sư,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

律师 , lǜshī , Luật sư ,
这个月 工资 被 扣 了 很多 。 zhège yuè gōngzī bèi kòu le hěn duō . Tháng này lương bị trừ rất nhiều .
扣 了 什么 原因 ? kòu le shénme yuányīn ? Trừ lý do gì ?
组长 说 我 迟到 了 五次 。 zǔzhǎng shuō wǒ chídào le wǔ cì . Tổ trưởng nói em đi muộn 5 lần .
但是 我 只 迟到 过 两次 。 dànshì wǒ zhǐ chídào guò liǎng cì . Nhưng em chỉ đi muộn 2 lần .
你 有没有 考勤 记录 ? nǐ yǒu méiyǒu kǎoqín jìlù ? Em có bản ghi chấm công không?
手机 app 上 有 打卡 记录 。 shǒujī app shàng yǒu dǎkǎ jìlù . App trên điện thoại có bản ghi chấm công .
好 , hǎo , Tốt ,
把 记录 截图 发给 我 。 bǎ jìlù jiétú fāgěi wǒ . bảng ghi chụp màn hình gửi cho chị .
我 帮 你 跟 公司 沟通 。 wǒ bāng nǐ gēn gōngsī gōutōng . Chị giúp em trao đổi với công ty .
太 感谢 您 了 ! tài gǎnxiè nín le ! Rất cảm ơn chị !

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 到HSK1
    dàođến
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)