Khiếu nại về việc bị trừ lương sai — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Khiếu nại về việc bị trừ lương sai" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Luật sư,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
律师 ,
Luật sư ,
这个月 工资 被 扣 了 很多 。
Tháng này lương bị trừ rất nhiều .
扣 了 什么 原因 ?
Trừ lý do gì ?
组长 说 我 迟到 了 五次 。
Tổ trưởng nói em đi muộn 5 lần .
但是 我 只 迟到 过 两次 。
Nhưng em chỉ đi muộn 2 lần .
你 有没有 考勤 记录 ?
Em có bản ghi chấm công không?
手机 app 上 有 打卡 记录 。
App trên điện thoại có bản ghi chấm công .
好 ,
Tốt ,
把 记录 截图 发给 我 。
bảng ghi chụp màn hình gửi cho chị .
我 帮 你 跟 公司 沟通 。
Chị giúp em trao đổi với công ty .
太 感谢 您 了 !
Rất cảm ơn chị !
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 说HSK1shuōnói
- 我HSK1wǒtôi
- 到HSK1dàođến
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 是HSK1shìlà
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 你HSK1nǐbạn
- 有HSK1yǒucó
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 给HSK1gěicho, đưa
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 太HSK1tàiquá; rất
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)