123tiengtrung.comGiao tiếp

Đề nghị đổi ca với đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Đềnghịđổicatự học tiếng Trung

Bài "Đề nghị đổi ca với đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

姐姐 , jiějie , Chị ơi ,
这周末 我 想 请假 。 zhè zhōumò wǒ xiǎng qǐngjià . Cuối tuần này em muốn xin nghỉ .
你 能 跟 我 换 班 吗 ? nǐ néng gēn wǒ huàn bān ma ? Chị có thể đổi ca với em được không ?
为什么 要 请假 ? wèishénme yào qǐngjià ? Tại sao phải xin nghỉ ?
朋友 结婚 , péngyou jiéhūn , Bạn kết hôn ,
邀请 我 去 参加 。 yāoqǐng wǒ qù cānjiā . mời em đến tham dự .
好 , hǎo , Được ,
我 这周末 没 事 。 wǒ zhè zhōumò méi shì . chị cuối tuần này không có việc gì .
可以 跟 你 换 。 kěyǐ gēn nǐ huàn . Có thể đổi với em .
太 谢谢 你 了 ! tài xièxie nǐ le ! Cảm ơn chị quá nhiều !
不用 客气 , búyòng kèqi , Không cần khách sáo ,
下次 我 有 事 也 找 你 。 xiàcì wǒ yǒu shì yě zhǎo nǐ . Lần sau chị có việc cũng tìm em .

Từ vựng trong bài

  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 去HSK1
    qùđi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 没事HSK1
    méishìkhông sao
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 找HSK1
    zhǎotìm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)