Đề nghị đổi ca với đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Đề nghị đổi ca với đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
姐姐 ,
Chị ơi ,
这周末 我 想 请假 。
Cuối tuần này em muốn xin nghỉ .
你 能 跟 我 换 班 吗 ?
Chị có thể đổi ca với em được không ?
为什么 要 请假 ?
Tại sao phải xin nghỉ ?
朋友 结婚 ,
Bạn kết hôn ,
邀请 我 去 参加 。
mời em đến tham dự .
好 ,
Được ,
我 这周末 没 事 。
chị cuối tuần này không có việc gì .
可以 跟 你 换 。
Có thể đổi với em .
太 谢谢 你 了 !
Cảm ơn chị quá nhiều !
不用 客气 ,
Không cần khách sáo ,
下次 我 有 事 也 找 你 。
Lần sau chị có việc cũng tìm em .
Từ vựng trong bài
- 姐姐HSK1jiějiechị gái
- 这HSK1zhènày; đây
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 去HSK1qùđi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 没事HSK1méishìkhông sao
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 太HSK1tàiquá; rất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 不HSK1bùkhông
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 有HSK1yǒucó
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 也HSK1yěcũng
- 找HSK1zhǎotìm