123tiengtrung.comGiao tiếp

Chia tiền ăn theo kiểu AA — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Chiatiềnăntheotự học tiếng Trung

Bài "Chia tiền ăn theo kiểu AA" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay bữa ăn này tổng cộng bao nhiêu vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 这顿饭 一共 多少钱? Jīntiān zhè dùn fàn yígòng duōshǎo qián? Hôm nay bữa ăn này tổng cộng bao nhiêu vậy?
一百二十 我们 两个人 AA吧 。 Yìbǎi èrshí wǒmen liǎng ge rén AA ba. Một trăm hai mươi chúng ta hai người chia đều đi.
好 那 每人 六十 。 Hǎo nà měi rén liùshí. Được vậy mỗi người sáu mươi.
我 先 扫码 付了 。 Wǒ xiān sǎomǎ fù le. Tôi quét mã trả trước rồi nhé.
那 我 马上 转给你 。 Nà wǒ mǎshàng zhuǎn gěi nǐ. Vậy tôi chuyển ngay cho bạn.
收到了 不用 那么 客气 。 Shōudào le bú yòng nàme kèqi. Nhận được rồi không cần khách sáo vậy đâu.
AA 制 才能 经常 一起吃 。 AA zhì cáinéng jīngcháng yìqǐ chī. Chia đều mới có thể thường xuyên ăn cùng nhau.
说得 太对了 。 Shuō de tài duì le. Nói đúng quá đi.
下次 我们 换个 地方吃吧 。 Xiàcì wǒmen huàn ge dìfang chī ba. Lần sau chúng ta đổi chỗ khác ăn nhé.
好啊 我 知道 一家 新开的 。 Hǎo a wǒ zhīdào yì jiā xīn kāi de. Được đấy tôi biết một quán mới mở.
那 就 说定了 。 Nà jiù shuōdìng le. Vậy thì quyết định vậy nhé.
走 送你 回家 。 Zǒu sòng nǐ huíjiā. Đi tôi đưa bạn về nhà.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 一HSK1
    yīmột
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 二HSK1
    èrhai
  • 十HSK1
    shímười
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 到HSK1
    dàođến
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)