Chia tiền ăn theo kiểu AA — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Chia tiền ăn theo kiểu AA" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay bữa ăn này tổng cộng bao nhiêu vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 这顿饭 一共 多少钱?
Hôm nay bữa ăn này tổng cộng bao nhiêu vậy?
一百二十 我们 两个人 AA吧 。
Một trăm hai mươi chúng ta hai người chia đều đi.
好 那 每人 六十 。
Được vậy mỗi người sáu mươi.
我 先 扫码 付了 。
Tôi quét mã trả trước rồi nhé.
那 我 马上 转给你 。
Vậy tôi chuyển ngay cho bạn.
收到了 不用 那么 客气 。
Nhận được rồi không cần khách sáo vậy đâu.
AA 制 才能 经常 一起吃 。
Chia đều mới có thể thường xuyên ăn cùng nhau.
说得 太对了 。
Nói đúng quá đi.
下次 我们 换个 地方吃吧 。
Lần sau chúng ta đổi chỗ khác ăn nhé.
好啊 我 知道 一家 新开的 。
Được đấy tôi biết một quán mới mở.
那 就 说定了 。
Vậy thì quyết định vậy nhé.
走 送你 回家 。
Đi tôi đưa bạn về nhà.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 这HSK1zhènày; đây
- 饭HSK1fàncơm
- 一HSK1yīmột
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 百HSK1bǎitrăm
- 二HSK1èrhai
- 十HSK1shímười
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 那HSK1nàđó; kia
- 六HSK1liùsáu
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 到HSK1dàođến
- 不HSK1bùkhông
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吃HSK1chīăn
- 说HSK1shuōnói
- 太HSK1tàiquá; rất
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 新HSK1xīnmới
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 回HSK1huívề; quay lại; lần