Xem menu và gọi món — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Xem menu và gọi món" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Phục vụ ơi phiền cho chúng tôi xem menu.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
服务员 麻烦给我们 看下菜单 。
Phục vụ ơi phiền cho chúng tôi xem menu.
好的 这是 菜单 请慢用 。
Vâng đây là menu mời từ từ xem.
有 什么 推荐的 菜吗?
Có món gì đề xuất không?
我们的 招牌菜 是 红烧肉 。
Món đặc trưng của chúng tôi là thịt kho tàu.
这道菜 辣 不辣?
Món này có cay không?
不辣 口味 比较 清淡 。
Không cay khẩu vị khá thanh đạm.
那 再 推荐 一个 汤吧 。
Vậy đề xuất thêm một món canh nữa đi.
酸辣汤 很多人 喜欢 点 。
Canh chua cay nhiều người thích gọi.
好 那 就 来 一份 。
Được vậy cho một phần luôn.
还 需要 点 主食吗?
Còn cần gọi món chính không?
来 两碗 米饭 就 够了 。
Cho hai bát cơm là đủ rồi.
好的 马上 给 您 上菜 。
Vâng sẽ mang món lên cho anh ngay.
Từ vựng trong bài
- 给HSK1gěicho, đưa
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 口HSK1kǒumiệng
- 那HSK1nàđó; kia
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 人HSK1rénngười
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 来HSK1láiđến; tới
- 还HSK1háivẫn, còn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 米饭HSK1mǐ fàncơm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)