123tiengtrung.comGiao tiếp

Xem menu và gọi món — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Xemmenugọimóntự học tiếng Trung

Bài "Xem menu và gọi món" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Phục vụ ơi phiền cho chúng tôi xem menu.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

服务员 麻烦给我们 看下菜单 。 Fúwùyuán máfan gěi wǒmen kàn xià càidān. Phục vụ ơi phiền cho chúng tôi xem menu.
好的 这是 菜单 请慢用 。 Hǎo de zhè shì càidān qǐng màn yòng. Vâng đây là menu mời từ từ xem.
有 什么 推荐的 菜吗? Yǒu shénme tuījiàn de cài ma? Có món gì đề xuất không?
我们的 招牌菜 是 红烧肉 。 Wǒmen de zhāopáicài shì hóngshāoròu. Món đặc trưng của chúng tôi là thịt kho tàu.
这道菜 辣 不辣? Zhè dào cài là bú là? Món này có cay không?
不辣 口味 比较 清淡 。 Bú là kǒuwèi bǐjiào qīngdàn. Không cay khẩu vị khá thanh đạm.
那 再 推荐 一个 汤吧 。 Nà zài tuījiàn yí ge tāng ba. Vậy đề xuất thêm một món canh nữa đi.
酸辣汤 很多人 喜欢 点 。 Suānlàtāng hěn duō rén xǐhuan diǎn. Canh chua cay nhiều người thích gọi.
好 那 就 来 一份 。 Hǎo nà jiù lái yí fèn. Được vậy cho một phần luôn.
还 需要 点 主食吗? Hái xūyào diǎn zhǔshí ma? Còn cần gọi món chính không?
来 两碗 米饭 就 够了 。 Lái liǎng wǎn mǐfàn jiù gòu le. Cho hai bát cơm là đủ rồi.
好的 马上 给 您 上菜 。 Hǎo de mǎshàng gěi nín shàngcài. Vâng sẽ mang món lên cho anh ngay.

Từ vựng trong bài

  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 米饭HSK1
    mǐ fàncơm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)