Tính tiền ở nhà hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Tính tiền ở nhà hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Phục vụ ơi tính tiền.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
服务员 买单 。
Phục vụ ơi tính tiền.
好的 一共 三百 六十 。
Vâng tổng cộng ba trăm sáu mươi.
可以 用 优惠券吗?
Có thể dùng phiếu giảm giá không?
可以 能 抵 三十块 。
Được có thể trừ ba mươi tệ.
那 实际 要付 多少?
Vậy thực tế phải trả bao nhiêu?
三百 三十 块 。
Ba trăm ba mươi tệ.
可以 分开 付吗?
Có thể trả riêng được không?
可以 您 想 怎么分?
Được anh muốn chia thế nào?
我们 四个人 平均分吧 。
Chúng tôi bốn người chia đều đi.
好的 每人 八十 多块 。
Được mỗi người hơn tám mươi tệ.
给 你们 开 发票吗?
Cho các bạn xuất hoá đơn không?
不用 谢谢 招待 。
Không cần cảm ơn sự tiếp đãi.
Từ vựng trong bài
- 买HSK1mǎimua
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一HSK1yīmột
- 三HSK1sānba
- 百HSK1bǎitrăm
- 六HSK1liùsáu
- 十HSK1shímười
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 那HSK1nàđó; kia
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 分HSK1fēnphút; chia
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 四HSK1sìbốn
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 八HSK1bātám
- 多HSK1duōnhiều
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 不HSK1bùkhông
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn